Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Lịch tháng 1/1957
Ngày tốt xấu tháng 1/1957
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 25493 ngày | 1/12 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 2/1 Đã qua 25492 ngày | 2/12 | Thứ Tư | Thu | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 3/1 Đã qua 25491 ngày | 3/12 | Thứ Năm | Khai | Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho | |
| 4/1 Đã qua 25490 ngày | 4/12 | Thứ Sáu | Bế | Làm chuong, Bắt trâu ngựa | |
| 5/1 Đã qua 25489 ngày | 5/12 | Thứ Bảy | Kiến | Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa | |
| 6/1 Đã qua 25488 ngày | 6/12 | Chủ Nhật | Trừ | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 7/1 Đã qua 25487 ngày | 7/12 | Thứ Hai | Mãn | Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường | |
| 8/1 Đã qua 25486 ngày | 8/12 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền | |
| 9/1 Đã qua 25485 ngày | 9/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc | |
| 10/1 Đã qua 25484 ngày | 10/12 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch | |
| 11/1 Đã qua 25483 ngày | 11/12 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/1 Đã qua 25482 ngày | 12/12 | Thứ Bảy | Nguy | Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành | |
| 13/1 Đã qua 25481 ngày | 13/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 14/1 Đã qua 25480 ngày | 14/12 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Giải trừ | |
| 15/1 Đã qua 25479 ngày | 15/12 | Thứ Ba | Khai | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 16/1 Đã qua 25478 ngày | 16/12 | Thứ Tư | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 17/1 Đã qua 25477 ngày | 17/12 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 18/1 Đã qua 25476 ngày | 18/12 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 19/1 Đã qua 25475 ngày | 19/12 | Thứ Bảy | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 20/1 Đã qua 25474 ngày | 20/12 | Chủ Nhật | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 21/1 Đã qua 25473 ngày | 21/12 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 22/1 Đã qua 25472 ngày | 22/12 | Thứ Ba | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 23/1 Đã qua 25471 ngày | 23/12 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 24/1 Đã qua 25470 ngày | 24/12 | Thứ Năm | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 25/1 Đã qua 25469 ngày | 25/12 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 26/1 Đã qua 25468 ngày | 26/12 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 27/1 Đã qua 25467 ngày | 27/12 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 28/1 Đã qua 25466 ngày | 28/12 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch | |
| 29/1 Đã qua 25465 ngày | 29/12 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 25464 ngày | 30/12 | Thứ Tư | Trừ | Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 31/1 Đã qua 25463 ngày | 1/1 | Thứ Năm | Trừ | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán |
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Dời nhà, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Thượng lương, An cửa, Làm kho
Làm chuong, Bắt trâu ngựa
Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường
Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nhập trạch
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Giao dịch
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
Lịch âm tháng năm 1957
Tháng 1/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 6/1, 7/1, 19/1, 21/1, 26/1, 27/1, 30/1.
Lịch tháng 1/1957
Tháng 1/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Thân, can chi tháng Tân Sửu. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/1, 6/1, 7/1, 19/1, 21/1, 26/1, 27/1, 30/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1957 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1957 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1957 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/1, 6/1, 7/1, 19/1, 21/1, 26/1, 27/1, 30/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1957 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1957 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Bính Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1957 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Sửu, năm Bính Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.