Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Lịch tháng 8/1957
Ngày tốt xấu tháng 8/1957
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 25281 ngày | 6/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 2/8 Đã qua 25280 ngày | 7/7 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 3/8 Đã qua 25279 ngày | 8/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa | |
| 4/8 Đã qua 25278 ngày | 9/7 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 5/8 Đã qua 25277 ngày | 10/7 | Thứ Hai | Trừ | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 6/8 Đã qua 25276 ngày | 11/7 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 7/8 Đã qua 25275 ngày | 12/7 | Thứ Tư | Bình | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 8/8 Đã qua 25274 ngày | 13/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa | |
| 9/8 Đã qua 25273 ngày | 14/7 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu | |
| 10/8 Đã qua 25272 ngày | 15/7 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 11/8 Đã qua 25271 ngày | 16/7 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng | |
| 12/8 Đã qua 25270 ngày | 17/7 | Thứ Hai | Thành | Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ | |
| 13/8 Đã qua 25269 ngày | 18/7 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc | |
| 14/8 Đã qua 25268 ngày | 19/7 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 15/8 Đã qua 25267 ngày | 20/7 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 16/8 Đã qua 25266 ngày | 21/7 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành | |
| 17/8 Đã qua 25265 ngày | 22/7 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 18/8 Đã qua 25264 ngày | 23/7 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 19/8 Đã qua 25263 ngày | 24/7 | Thứ Hai | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 20/8 Đã qua 25262 ngày | 25/7 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 21/8 Đã qua 25261 ngày | 26/7 | Thứ Tư | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 22/8 Đã qua 25260 ngày | 27/7 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 23/8 Đã qua 25259 ngày | 28/7 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương | |
| 24/8 Đã qua 25258 ngày | 29/7 | Thứ Bảy | Thành | An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang | |
| 25/8 Đã qua 25257 ngày | 1/8 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt | |
| 26/8 Đã qua 25256 ngày | 2/8 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 27/8 Đã qua 25255 ngày | 3/8 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 28/8 Đã qua 25254 ngày | 4/8 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 29/8 Đã qua 25253 ngày | 5/8 | Thứ Năm | Kiến | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 30/8 Đã qua 25252 ngày | 6/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 31/8 Đã qua 25251 ngày | 7/8 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền |
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ, Bắt trâu ngựa
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa
Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu
Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, An táng
Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Đon gỗ
Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương
An máy móc, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế, Kinh lạc / dệt
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Dựng cột
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Lịch âm tháng năm 1957
Tháng 8/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Mậu Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/8, 18/8, 26/8, 29/8.
Lịch tháng 8/1957
Tháng 8/1957 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Dậu, can chi tháng Mậu Thân. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/8, 18/8, 26/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1957 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1957 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1957 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/8, 18/8, 26/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1957 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1957 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Đinh Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1957 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Thân, năm Đinh Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.