Ngày 20/8/1996 dương lịch là 7/7/1996 âm lịch, can chi Kỷ Sửu. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 20/8/1996 theo lịch vạn niên
Dương lịch 20/8/1996 là âm lịch 7/7/1996, can chi Kỷ Sửu, nạp âm Tích Lịch Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Thu.
Nên: Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm. Kiêng: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 8/1996 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 20/8/1996 tốt hay xấu?
Ngày 20/8/1996 được xếp bình thường. Dương lịch 20/8/1996 ứng âm lịch 7/7/1996, can chi Kỷ Sửu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc. Nên tránh: Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 20/8/1996 gồm những giờ nào?
Ngày 20/8/1996 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 20/8/1996 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: cần cân nhắc (49/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.