Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Lịch tháng 8/1996
Ngày tốt xấu tháng 8/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 11034 ngày | 18/6 | Thứ Năm | Bế | Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 2/8 Đã qua 11033 ngày | 19/6 | Thứ Sáu | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ | |
| 3/8 Đã qua 11032 ngày | 20/6 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ | |
| 4/8 Đã qua 11031 ngày | 21/6 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 5/8 Đã qua 11030 ngày | 22/6 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội | |
| 6/8 Đã qua 11029 ngày | 23/6 | Thứ Ba | Định | Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu | |
| 7/8 Đã qua 11028 ngày | 24/6 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 8/8 Đã qua 11027 ngày | 25/6 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 9/8 Đã qua 11026 ngày | 26/6 | Thứ Sáu | Nguy | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/8 Đã qua 11025 ngày | 27/6 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 11/8 Đã qua 11024 ngày | 28/6 | Chủ Nhật | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 12/8 Đã qua 11023 ngày | 29/6 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 13/8 Đã qua 11022 ngày | 30/6 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ | |
| 14/8 Đã qua 11021 ngày | 1/7 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 15/8 Đã qua 11020 ngày | 2/7 | Thứ Năm | Kiến | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà | |
| 16/8 Đã qua 11019 ngày | 3/7 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ | |
| 17/8 Đã qua 11018 ngày | 4/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt | |
| 18/8 Đã qua 11017 ngày | 5/7 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà | |
| 19/8 Đã qua 11016 ngày | 6/7 | Thứ Hai | Định | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ | |
| 20/8 Đã qua 11015 ngày | 7/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm | |
| 21/8 Đã qua 11014 ngày | 8/7 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 22/8 Đã qua 11013 ngày | 9/7 | Thứ Năm | Nguy | Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc | |
| 23/8 Đã qua 11012 ngày | 10/7 | Thứ Sáu | Thành | Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ | |
| 24/8 Đã qua 11011 ngày | 11/7 | Thứ Bảy | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 25/8 Đã qua 11010 ngày | 12/7 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may | |
| 26/8 Đã qua 11009 ngày | 13/7 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà | |
| 27/8 Đã qua 11008 ngày | 14/7 | Thứ Ba | Kiến | Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 28/8 Đã qua 11007 ngày | 15/7 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 29/8 Đã qua 11006 ngày | 16/7 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 30/8 Đã qua 11005 ngày | 17/7 | Thứ Sáu | Bình | Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 31/8 Đã qua 11004 ngày | 18/7 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà |
Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Trị bệnh, Phá thổ
An giường, Nhập liễm, Khởi Toản
Tế tự, Cắt may, Hạ lưới, Quan kế, Tắm gội
Dời nhà, An giường, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Phổ độ, Nạp tài, Quét nhà
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Quan kế, Giải trừ
Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Cưới hỏi, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt
Tắm gội, Định minh, Cắt may, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Phổ độ
Tế tự, Bắt thú, Săn bắn, Nạp súc, Chăn nuôi, Nhập liễm
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Điêu khắc
Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Động thổ
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Cầu phúc, Xuất hành, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Làm bếp, Dời nhà
Nạp súc, Tế tự, Nhập liễm, Khởi Toản
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp, Thượng lương
Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 8/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Bính Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 10/8, 12/8, 17/8, 19/8, 23/8, 29/8.
Lịch tháng 8/1996
Tháng 8/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Bính Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/8, 10/8, 12/8, 17/8, 19/8, 23/8, 29/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1996 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/8, 10/8, 12/8, 17/8, 19/8, 23/8, 29/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1996 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thân, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.