Ngày 10/8/1996 dương lịch là 27/6/1996 âm lịch, can chi Kỷ Mão. Đây là ngày tốt, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 10/8/1996 theo lịch vạn niên
Dương lịch 10/8/1996 là âm lịch 27/6/1996, can chi Kỷ Mão, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Tốt. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu.
Nên: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển. Kiêng: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Đào giếng, An giường, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 8/1996 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 10/8/1996 tốt hay xấu?
Ngày 10/8/1996 được xếp tốt. Dương lịch 10/8/1996 ứng âm lịch 27/6/1996, can chi Kỷ Mão, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương. Nên tránh: Động thổ, Phá thổ, Cưới hỏi, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 10/8/1996 gồm những giờ nào?
Ngày 10/8/1996 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 10/8/1996 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (64/100); cưới hỏi: nên tránh (24/100); khai trương: nên tránh (24/100); ký hợp đồng: nên tránh (24/100); động thổ: nên tránh (24/100). Nên tránh cho cưới hỏi (24/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Thành. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.