Ngày 12/8/1996 dương lịch là 29/6/1996 âm lịch, can chi Tân Tỵ. Đây là ngày rất tốt, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Bạch Lạp Kim. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 12/8/1996 theo lịch vạn niên
Dương lịch 12/8/1996 là âm lịch 29/6/1996, can chi Tân Tỵ, nạp âm Bạch Lạp Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Thu.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may. Kiêng: Đào giếng, Xuất hành, Phá thổ, Đưa tang, An táng. Giờ hoàng đạo: Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/1996 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 12/8/1996 tốt hay xấu?
Ngày 12/8/1996 được xếp rất tốt. Dương lịch 12/8/1996 ứng âm lịch 29/6/1996, can chi Tân Tỵ, Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp. Nên tránh: Đào giếng, Xuất hành, Phá thổ, Đưa tang.
Giờ hoàng đạo ngày 12/8/1996 gồm những giờ nào?
Ngày 12/8/1996 có giờ hoàng đạo Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 12/8/1996 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: có thể thực hiện (79/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Có thể thực hiện cho cưới hỏi (79/100). Ngày mang Ngọc Đường Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Sửu (01:00-02:59) hoặc Thìn (07:00-08:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.