Ngày 13/8/1996 dương lịch là 30/6/1996 âm lịch, can chi Nhâm Ngọ. Đây là ngày rất xấu, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, nạp âm Dương Liễu Mộc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 13/8/1996 theo lịch vạn niên
Dương lịch 13/8/1996 là âm lịch 30/6/1996, can chi Nhâm Ngọ, nạp âm Dương Liễu Mộc. Nhãn ngày: Rất xấu. Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Thu.
Nên: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Trai giao, Phổ độ. Kiêng: Xuất hỏa, Nhập trạch, Lợp nhà, An cửa, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 8/1996 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 13/8/1996 tốt hay xấu?
Ngày 13/8/1996 được xếp rất xấu. Dương lịch 13/8/1996 ứng âm lịch 30/6/1996, can chi Nhâm Ngọ, Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế, tiết khí Lập Thu. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự. Nên tránh: Xuất hỏa, Nhập trạch, Lợp nhà, An cửa.
Giờ hoàng đạo ngày 13/8/1996 gồm những giờ nào?
Ngày 13/8/1996 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây; tránh hướng Tây Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 13/8/1996 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thiên Lao Hắc Đạo, trực Bế. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Tây, tránh Tây Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.