Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Lịch tháng 2/1996
Ngày tốt xấu tháng 2/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 11216 ngày | 13/12 | Thứ Năm | Bình | Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 2/2 Đã qua 11215 ngày | 14/12 | Thứ Sáu | Định | Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự | |
| 3/2 Đã qua 11214 ngày | 15/12 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc | |
| 4/2 Đã qua 11213 ngày | 16/12 | Chủ Nhật | Phá | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 5/2 Đã qua 11212 ngày | 17/12 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 6/2 Đã qua 11211 ngày | 18/12 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp | |
| 7/2 Đã qua 11210 ngày | 19/12 | Thứ Tư | Thu | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 8/2 Đã qua 11209 ngày | 20/12 | Thứ Năm | Khai | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 9/2 Đã qua 11208 ngày | 21/12 | Thứ Sáu | Bế | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 10/2 Đã qua 11207 ngày | 22/12 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 11/2 Đã qua 11206 ngày | 23/12 | Chủ Nhật | Trừ | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 12/2 Đã qua 11205 ngày | 24/12 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 13/2 Đã qua 11204 ngày | 25/12 | Thứ Ba | Bình | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 14/2 Đã qua 11203 ngày | 26/12 | Thứ Tư | Định | Tế tự, San nền | |
| 15/2 Đã qua 11202 ngày | 27/12 | Thứ Năm | Chấp | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 16/2 Đã qua 11201 ngày | 28/12 | Thứ Sáu | Phá | Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi | |
| 17/2 Đã qua 11200 ngày | 29/12 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 18/2 Đã qua 11199 ngày | 30/12 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà | |
| 19/2 Đã qua 11198 ngày | 1/1 | Thứ Hai | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 20/2 Đã qua 11197 ngày | 2/1 | Thứ Ba | Thu | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái | |
| 21/2 Đã qua 11196 ngày | 3/1 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/2 Đã qua 11195 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường | |
| 23/2 Đã qua 11194 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Kiến | Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu | |
| 24/2 Đã qua 11193 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh | |
| 25/2 Đã qua 11192 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Mãn | An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho | |
| 26/2 Đã qua 11191 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, San nền | |
| 27/2 Đã qua 11190 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 28/2 Đã qua 11189 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 29/2 Đã qua 11188 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Phá | Cầu y, Phá nhà |
Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Dựng cột, Thượng lương, Tế tự
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Sửa bếp
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Đon gỗ, Sửa bếp, Dời nhà
Nhập học, Giặt đo, Xuất hành, Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Quan kế, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Tế tự, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Tắm gội, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạ thần, Cắt may, An giường
Cắt may, Hợp trướng, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Họp thân hữu
Tế tự, Trai giao, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Định minh
An giường, Hợp trướng, Vấn danh, Cầu tự, Tế tự, Mở kho
Làm bếp, San nền
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tạ thần, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Cầu phúc, Tạ thần, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Cầu y, Phá nhà
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 2/1996 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/2, 19/2, 22/2, 25/2, 26/2.
Lịch tháng 2/1996
Tháng 2/1996 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Kỷ Sửu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 12/2, 19/2, 22/2, 25/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1996 có 5/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 12/2, 19/2, 22/2, 25/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1996 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Sửu, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.