Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ
Lịch tháng 5/1996
Ngày tốt xấu tháng 5/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 11126 ngày | 14/3 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Cầu y, Trị bệnh, Giải trừ | |
| 2/5 Đã qua 11125 ngày | 15/3 | Thứ Năm | Nguy | Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 3/5 Đã qua 11124 ngày | 16/3 | Thứ Sáu | Thành | ||
| 4/5 Đã qua 11123 ngày | 17/3 | Thứ Bảy | Thu | Giải trừ, Phá tường | |
| 5/5 Đã qua 11122 ngày | 18/3 | Chủ Nhật | Khai | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 6/5 Đã qua 11121 ngày | 19/3 | Thứ Hai | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 7/5 Đã qua 11120 ngày | 20/3 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 8/5 Đã qua 11119 ngày | 21/3 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 9/5 Đã qua 11118 ngày | 22/3 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 10/5 Đã qua 11117 ngày | 23/3 | Thứ Sáu | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 11/5 Đã qua 11116 ngày | 24/3 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền | |
| 12/5 Đã qua 11115 ngày | 25/3 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 13/5 Đã qua 11114 ngày | 26/3 | Thứ Hai | Phá | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 14/5 Đã qua 11113 ngày | 27/3 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 15/5 Đã qua 11112 ngày | 28/3 | Thứ Tư | Thành | Tắm gội, Quét nhà | |
| 16/5 Đã qua 11111 ngày | 29/3 | Thứ Năm | Thu | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 17/5 Đã qua 11110 ngày | 1/4 | Thứ Sáu | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 18/5 Đã qua 11109 ngày | 2/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 19/5 Đã qua 11108 ngày | 3/4 | Chủ Nhật | Bế | An táng, Chứa trữ, Tích lũy | |
| 20/5 Đã qua 11107 ngày | 4/4 | Thứ Hai | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới | |
| 21/5 Đã qua 11106 ngày | 5/4 | Thứ Ba | Trừ | Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 22/5 Đã qua 11105 ngày | 6/4 | Thứ Tư | Mãn | Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 23/5 Đã qua 11104 ngày | 7/4 | Thứ Năm | Bình | Khai quang | |
| 24/5 Đã qua 11103 ngày | 8/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 25/5 Đã qua 11102 ngày | 9/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ | |
| 26/5 Đã qua 11101 ngày | 10/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/5 Đã qua 11100 ngày | 11/4 | Thứ Hai | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ | |
| 28/5 Đã qua 11099 ngày | 12/4 | Thứ Ba | Thành | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/5 Đã qua 11098 ngày | 13/4 | Thứ Tư | Thu | Dời nhà | |
| 30/5 Đã qua 11097 ngày | 14/4 | Thứ Năm | Khai | Định minh, Tế tự, Phá thổ | |
| 31/5 Đã qua 11096 ngày | 15/4 | Thứ Sáu | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp |
Tắm gội, Hạ lưới, Bắt cá
Giải trừ, Phá tường
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, Quét nhà, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Quét nhà
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
An táng, Chứa trữ, Tích lũy
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới
Khai quang, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Dời nhà
Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Hạ lưới
Khai quang
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Cưới hỏi, Nạp thái, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, Động thổ
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Động thổ
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai thị / mở hàng, Cầu y, Trị bệnh
Dời nhà
Định minh, Tế tự, Phá thổ
Cưới hỏi, Cắt may, Tế tự, Xuất hành, An giường, Làm bếp
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 5/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 25/5, 26/5, 28/5, 31/5.
Lịch tháng 5/1996
Tháng 5/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Nhâm Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 25/5, 26/5, 28/5, 31/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1996 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/5, 25/5, 26/5, 28/5, 31/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1996 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Thìn, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.