Mọi việc đều kỵ
Lịch tháng 10/1996
Ngày tốt xấu tháng 10/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 10973 ngày | 19/8 | Thứ Ba | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 2/10 Đã qua 10972 ngày | 20/8 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà | |
| 3/10 Đã qua 10971 ngày | 21/8 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm | |
| 4/10 Đã qua 10970 ngày | 22/8 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Đưa người | |
| 5/10 Đã qua 10969 ngày | 23/8 | Thứ Bảy | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 6/10 Đã qua 10968 ngày | 24/8 | Chủ Nhật | Bình | Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 7/10 Đã qua 10967 ngày | 25/8 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/10 Đã qua 10966 ngày | 26/8 | Thứ Ba | Chấp | Bắt thú, Săn bắn | |
| 9/10 Đã qua 10965 ngày | 27/8 | Thứ Tư | Phá | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 10/10 Đã qua 10964 ngày | 28/8 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 11/10 Đã qua 10963 ngày | 29/8 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài | |
| 12/10 Đã qua 10962 ngày | 1/9 | Thứ Bảy | Thành | Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ | |
| 13/10 Đã qua 10961 ngày | 2/9 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 14/10 Đã qua 10960 ngày | 3/9 | Thứ Hai | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa | |
| 15/10 Đã qua 10959 ngày | 4/9 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 16/10 Đã qua 10958 ngày | 5/9 | Thứ Tư | Kiến | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y | |
| 17/10 Đã qua 10957 ngày | 6/9 | Thứ Năm | Trừ | Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 18/10 Đã qua 10956 ngày | 7/9 | Thứ Sáu | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài | |
| 19/10 Đã qua 10955 ngày | 8/9 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 20/10 Đã qua 10954 ngày | 9/9 | Chủ Nhật | Định | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 21/10 Đã qua 10953 ngày | 10/9 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 22/10 Đã qua 10952 ngày | 11/9 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 23/10 Đã qua 10951 ngày | 12/9 | Thứ Tư | Nguy | Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ | |
| 24/10 Đã qua 10950 ngày | 13/9 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 25/10 Đã qua 10949 ngày | 14/9 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn | |
| 26/10 Đã qua 10948 ngày | 15/9 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh | |
| 27/10 Đã qua 10947 ngày | 16/9 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 28/10 Đã qua 10946 ngày | 17/9 | Thứ Hai | Kiến | Làm bếp, Làm chuong | |
| 29/10 Đã qua 10945 ngày | 18/9 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu | |
| 30/10 Đã qua 10944 ngày | 19/9 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng | |
| 31/10 Đã qua 10943 ngày | 20/9 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong |
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ, Dời nhà
Tế tự, Thành phục, Trừ phục, Tắm gội, Nhập liễm
Tế tự, Tắm gội, Đưa người
Mọi việc đều kỵ
Tắm gội, Nhập liễm, Di cữu, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài
Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Xuất hỏa
Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Mua ruộng / sản nghiệp, Cầu y
Xuất hành, Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Họp thân hữu, Nạp tài
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Phá nhà, Phá tường
Họp thân hữu, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nạp tế, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, Dựng cột, Định minh
Tế tự, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, Cắt tóc, Nhập học, Giặt đo, Tiến nhân khẩu
Khai quang, Châm cứu, Họp thân hữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Hạ lưới, Làm chuong
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 10/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Mậu Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 14/10, 20/10.
Lịch tháng 10/1996
Tháng 10/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Mậu Tuất. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 6/10, 14/10, 20/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1996 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 6/10, 14/10, 20/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1996 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tuất, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.