Ngày 7/10/1996 dương lịch là 25/8/1996 âm lịch, can chi Đinh Sửu. Đây là ngày bình thường, Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, nạp âm Giản Hạ Thủy. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 7/10/1996 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/10/1996 là âm lịch 25/8/1996, can chi Đinh Sửu, nạp âm Giản Hạ Thủy. Nhãn ngày: Bình thường. Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Thu Phân.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Xuất hỏa, Tháo dỡ. Kiêng: Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/1996 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/10/1996 tốt hay xấu?
Ngày 7/10/1996 được xếp bình thường. Dương lịch 7/10/1996 ứng âm lịch 25/8/1996, can chi Đinh Sửu, Câu Trận Hắc Đạo, trực Định, tiết khí Thu Phân. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội. Nên tránh: Cưới hỏi, Xuất hành, Động thổ, Khai thị / mở hàng.
Giờ hoàng đạo ngày 7/10/1996 gồm những giờ nào?
Ngày 7/10/1996 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/10/1996 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Câu Trận Hắc Đạo, trực Định. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.