Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng
Lịch tháng 9/1996
Ngày tốt xấu tháng 9/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/9 Đã qua 11003 ngày | 19/7 | Chủ Nhật | Chấp | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Phá thổ, An táng | |
| 2/9 Đã qua 11002 ngày | 20/7 | Thứ Hai | Phá | Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/9 Đã qua 11001 ngày | 21/7 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự | |
| 4/9 Đã qua 11000 ngày | 22/7 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà | |
| 5/9 Đã qua 10999 ngày | 23/7 | Thứ Năm | Thu | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc | |
| 6/9 Đã qua 10998 ngày | 24/7 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ | |
| 7/9 Đã qua 10997 ngày | 25/7 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 8/9 Đã qua 10996 ngày | 26/7 | Chủ Nhật | Kiến | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 9/9 Đã qua 10995 ngày | 27/7 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự | |
| 10/9 Đã qua 10994 ngày | 28/7 | Thứ Ba | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 11/9 Đã qua 10993 ngày | 29/7 | Thứ Tư | Bình | An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà | |
| 12/9 Đã qua 10992 ngày | 30/7 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 13/9 Đã qua 10991 ngày | 1/8 | Thứ Sáu | Định | Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 14/9 Đã qua 10990 ngày | 2/8 | Thứ Bảy | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ | |
| 15/9 Đã qua 10989 ngày | 3/8 | Chủ Nhật | Phá | ||
| 16/9 Đã qua 10988 ngày | 4/8 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 17/9 Đã qua 10987 ngày | 5/8 | Thứ Ba | Thành | Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 18/9 Đã qua 10986 ngày | 6/8 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú | |
| 19/9 Đã qua 10985 ngày | 7/8 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn | |
| 20/9 Đã qua 10984 ngày | 8/8 | Thứ Sáu | Bế | Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp | |
| 21/9 Đã qua 10983 ngày | 9/8 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa | |
| 22/9 Đã qua 10982 ngày | 10/8 | Chủ Nhật | Trừ | Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki | |
| 23/9 Đã qua 10981 ngày | 11/8 | Thứ Hai | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may | |
| 24/9 Đã qua 10980 ngày | 12/8 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu | |
| 25/9 Đã qua 10979 ngày | 13/8 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương | |
| 26/9 Đã qua 10978 ngày | 14/8 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/9 Đã qua 10977 ngày | 15/8 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/9 Đã qua 10976 ngày | 16/8 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh | |
| 29/9 Đã qua 10975 ngày | 17/8 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang | |
| 30/9 Đã qua 10974 ngày | 18/8 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục |
Tắm gội, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An máy móc, Làm bếp, Nạp súc
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Động thổ
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
An máy móc, Xuất hỏa, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Làm xe cộ, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cưới hỏi, Bắt thú
Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn
Giải trừ, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Quét nhà, Bắt trâu ngựa
Giải trừ, Quan kế, Điêu khắc, Sửa bếp, Thượng lương, Hợp ki
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cắt may
Tế tự, Cầu phúc, Sửa nhà, San nền, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Họp thân hữu, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, An hương
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Định minh
Tế tự, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Động thổ, Thượng lương, Khai quang
Tế tự, Cắt may, Quan kế, Nạp tế, Họp thân hữu, Trừ phục
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 9/1996 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Đinh Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 7/9, 14/9, 18/9, 27/9.
Lịch tháng 9/1996
Tháng 9/1996 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Đinh Dậu. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 7/9, 14/9, 18/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 9/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 9/1996 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 7/9, 14/9, 18/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 9/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 9/1996 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 9/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Dậu, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.