Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản
Lịch tháng 11/1996
Ngày tốt xấu tháng 11/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 10942 ngày | 21/9 | Thứ Sáu | Định | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 2/11 Đã qua 10941 ngày | 22/9 | Thứ Bảy | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 3/11 Đã qua 10940 ngày | 23/9 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 4/11 Đã qua 10939 ngày | 24/9 | Thứ Hai | Nguy | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi | |
| 5/11 Đã qua 10938 ngày | 25/9 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/11 Đã qua 10937 ngày | 26/9 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Lấp hang | |
| 7/11 Đã qua 10936 ngày | 27/9 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 8/11 Đã qua 10935 ngày | 28/9 | Thứ Sáu | Bế | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 9/11 Đã qua 10934 ngày | 29/9 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 10/11 Đã qua 10933 ngày | 30/9 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 11/11 Đã qua 10932 ngày | 1/10 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 12/11 Đã qua 10931 ngày | 2/10 | Thứ Ba | Mãn | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 13/11 Đã qua 10930 ngày | 3/10 | Thứ Tư | Bình | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu | |
| 14/11 Đã qua 10929 ngày | 4/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự | |
| 15/11 Đã qua 10928 ngày | 5/10 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà | |
| 16/11 Đã qua 10927 ngày | 6/10 | Thứ Bảy | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tế tự | |
| 17/11 Đã qua 10926 ngày | 7/10 | Chủ Nhật | Nguy | Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà | |
| 18/11 Đã qua 10925 ngày | 8/10 | Thứ Hai | Thành | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 19/11 Đã qua 10924 ngày | 9/10 | Thứ Ba | Thu | Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 20/11 Đã qua 10923 ngày | 10/10 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế | |
| 21/11 Đã qua 10922 ngày | 11/10 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang | |
| 22/11 Đã qua 10921 ngày | 12/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội | |
| 23/11 Đã qua 10920 ngày | 13/10 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang | |
| 24/11 Đã qua 10919 ngày | 14/10 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới | |
| 25/11 Đã qua 10918 ngày | 15/10 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 26/11 Đã qua 10917 ngày | 16/10 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 27/11 Đã qua 10916 ngày | 17/10 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 28/11 Đã qua 10915 ngày | 18/10 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 29/11 Đã qua 10914 ngày | 19/10 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao | |
| 30/11 Đã qua 10913 ngày | 20/10 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng |
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Chăn nuôi
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Định minh, Nạp thái, Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Dời nhà
Phá nhà, Phá tường, Tế tự
Định minh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Đon gỗ, Làm xà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Bắt thú, Săn bắn, Họp thân hữu, Giải trừ, Nhập liễm, Trừ phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Quan kế
Cưới hỏi, Quan kế, An giường, Nạp thái, Họp thân hữu, Lấp hang
Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Họp thân hữu, Tắm gội, Sửa bếp, Cầu phúc, Khai quang
Cắt tóc, Họp thân hữu, Sửa tường, Lấp hang, Hạ lưới
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Giải trừ, Cầu phúc, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Hợp trướng
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 11/1996 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 10/11, 12/11, 18/11, 21/11, 22/11, 24/11, 30/11.
Lịch tháng 11/1996
Tháng 11/1996 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Kỷ Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/11, 10/11, 12/11, 18/11, 21/11, 22/11, 24/11, 30/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1996 có 8/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/11, 10/11, 12/11, 18/11, 21/11, 22/11, 24/11, 30/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1996 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Hợi, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.