Tắm gội, Quét nhà
Lịch tháng 12/1996
Ngày tốt xấu tháng 12/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 10912 ngày | 21/10 | Chủ Nhật | Thu | Tắm gội, Quét nhà | |
| 2/12 Đã qua 10911 ngày | 22/10 | Thứ Hai | Khai | Mọi việc đều kỵ | |
| 3/12 Đã qua 10910 ngày | 23/10 | Thứ Ba | Bế | Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 4/12 Đã qua 10909 ngày | 24/10 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 5/12 Đã qua 10908 ngày | 25/10 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh | |
| 6/12 Đã qua 10907 ngày | 26/10 | Thứ Sáu | Mãn | Mọi việc đều kỵ | |
| 7/12 Đã qua 10906 ngày | 27/10 | Thứ Bảy | Bình | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột | |
| 8/12 Đã qua 10905 ngày | 28/10 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/12 Đã qua 10904 ngày | 29/10 | Thứ Hai | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc | |
| 10/12 Đã qua 10903 ngày | 1/11 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 11/12 Đã qua 10902 ngày | 2/11 | Thứ Tư | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/12 Đã qua 10901 ngày | 3/11 | Thứ Năm | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 13/12 Đã qua 10900 ngày | 4/11 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 14/12 Đã qua 10899 ngày | 5/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 15/12 Đã qua 10898 ngày | 6/11 | Chủ Nhật | Khai | Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa | |
| 16/12 Đã qua 10897 ngày | 7/11 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may | |
| 17/12 Đã qua 10896 ngày | 8/11 | Thứ Ba | Kiến | Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa | |
| 18/12 Đã qua 10895 ngày | 9/11 | Thứ Tư | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu | |
| 19/12 Đã qua 10894 ngày | 10/11 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc | |
| 20/12 Đã qua 10893 ngày | 11/11 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu | |
| 21/12 Đã qua 10892 ngày | 12/11 | Thứ Bảy | Định | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 22/12 Đã qua 10891 ngày | 13/11 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ | |
| 23/12 Đã qua 10890 ngày | 14/11 | Thứ Hai | Phá | Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/12 Đã qua 10889 ngày | 15/11 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc | |
| 25/12 Đã qua 10888 ngày | 16/11 | Thứ Tư | Thành | Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà | |
| 26/12 Đã qua 10887 ngày | 17/11 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 27/12 Đã qua 10886 ngày | 18/11 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ | |
| 28/12 Đã qua 10885 ngày | 19/11 | Thứ Bảy | Bế | Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 29/12 Đã qua 10884 ngày | 20/11 | Chủ Nhật | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 30/12 Đã qua 10883 ngày | 21/11 | Thứ Hai | Trừ | Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc | |
| 31/12 Đã qua 10882 ngày | 22/11 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản |
Mọi việc đều kỵ
Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh
Mọi việc đều kỵ
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Khai quang, Sửa bếp, Dựng cột
Tế tự, San nền, Tu phần, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Điêu khắc
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Cầu phúc, Trai giao, Nạp thái, Định minh, Giải trừ, Đóng tàu ngựa
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Quan kế, Hợp trướng, Cắt may
Hợp trướng, Cắt may, Bắt trâu ngựa
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Họp thân hữu
Nạp tài, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Kinh lạc / dệt, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt may, Quan kế, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu y, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Xuất hành, Quan kế, An máy móc
Tạc tượng / vẽ tượng, Trai giao, Tháo dỡ, Giải trừ, Sửa bếp, Dời nhà
Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Thượng lương, Phá thổ
Xuất hành, Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc, Thượng lương, Nạp súc
Khai quang, Giải trừ, An máy móc, Thượng lương, Khởi Toản
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 12/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Canh Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/12, 11/12, 13/12, 20/12, 29/12.
Lịch tháng 12/1996
Tháng 12/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Canh Tý. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 9/12, 11/12, 13/12, 20/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1996 có 5/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 9/12, 11/12, 13/12, 20/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1996 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Tý, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.