Tế tự, Quét nhà, Lấp hang
Lịch tháng 4/1996
Ngày tốt xấu tháng 4/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 11156 ngày | 14/2 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Quét nhà, Lấp hang | |
| 2/4 Đã qua 11155 ngày | 15/2 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ | |
| 3/4 Đã qua 11154 ngày | 16/2 | Thứ Tư | Bình | Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền | |
| 4/4 Đã qua 11153 ngày | 17/2 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 5/4 Đã qua 11152 ngày | 18/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 6/4 Đã qua 11151 ngày | 19/2 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 7/4 Đã qua 11150 ngày | 20/2 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 8/4 Đã qua 11149 ngày | 21/2 | Thứ Hai | Thành | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 9/4 Đã qua 11148 ngày | 22/2 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang | |
| 10/4 Đã qua 11147 ngày | 23/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 11/4 Đã qua 11146 ngày | 24/2 | Thứ Năm | Bế | Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc | |
| 12/4 Đã qua 11145 ngày | 25/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 13/4 Đã qua 11144 ngày | 26/2 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành | |
| 14/4 Đã qua 11143 ngày | 27/2 | Chủ Nhật | Mãn | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 15/4 Đã qua 11142 ngày | 28/2 | Thứ Hai | Bình | Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi | |
| 16/4 Đã qua 11141 ngày | 29/2 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 17/4 Đã qua 11140 ngày | 30/2 | Thứ Tư | Chấp | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc | |
| 18/4 Đã qua 11139 ngày | 1/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 19/4 Đã qua 11138 ngày | 2/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 20/4 Đã qua 11137 ngày | 3/3 | Thứ Bảy | Nguy | Mọi việc đều kỵ | |
| 21/4 Đã qua 11136 ngày | 4/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế | |
| 22/4 Đã qua 11135 ngày | 5/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự | |
| 23/4 Đã qua 11134 ngày | 6/3 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch | |
| 24/4 Đã qua 11133 ngày | 7/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm | |
| 25/4 Đã qua 11132 ngày | 8/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế | |
| 26/4 Đã qua 11131 ngày | 9/3 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà | |
| 27/4 Đã qua 11130 ngày | 10/3 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng | |
| 28/4 Đã qua 11129 ngày | 11/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền | |
| 29/4 Đã qua 11128 ngày | 12/3 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 30/4 Đã qua 11127 ngày | 13/3 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y |
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Tháo dỡ
Quan kế, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, San nền
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Khai quang
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp thái, Cưới hỏi, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Cầu tự, Xuất hành, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An máy móc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Mọi việc đều kỵ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp thái, Quan kế
Tế tự
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, Giao dịch
Tế tự, Cầu phúc, Cắt may, Hợp trướng, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, An giường, Giải trừ, Quan kế
Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Thượng lương, Dời nhà
Tế tự, Họp thân hữu, Khai thị / mở hàng, An giường, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Làm bếp, Đào giếng, San nền
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Cầu y
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 4/1996 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Tân Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 11/4, 12/4, 15/4, 29/4.
Lịch tháng 4/1996
Tháng 4/1996 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Tân Mão. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/4, 11/4, 12/4, 15/4, 29/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1996 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/4, 11/4, 12/4, 15/4, 29/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1996 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Mão, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.