Lấp hang, Hạ lưới
Lịch tháng 6/1996
Ngày tốt xấu tháng 6/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 11095 ngày | 16/4 | Thứ Bảy | Kiến | Lấp hang, Hạ lưới | |
| 2/6 Đã qua 11094 ngày | 17/4 | Chủ Nhật | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 3/6 Đã qua 11093 ngày | 18/4 | Thứ Hai | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong | |
| 4/6 Đã qua 11092 ngày | 19/4 | Thứ Ba | Bình | Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 5/6 Đã qua 11091 ngày | 20/4 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 6/6 Đã qua 11090 ngày | 21/4 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 7/6 Đã qua 11089 ngày | 22/4 | Thứ Sáu | Phá | Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp | |
| 8/6 Đã qua 11088 ngày | 23/4 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 9/6 Đã qua 11087 ngày | 24/4 | Chủ Nhật | Thành | Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc | |
| 10/6 Đã qua 11086 ngày | 25/4 | Thứ Hai | Thu | Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 11/6 Đã qua 11085 ngày | 26/4 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Làm bếp | |
| 12/6 Đã qua 11084 ngày | 27/4 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 13/6 Đã qua 11083 ngày | 28/4 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà | |
| 14/6 Đã qua 11082 ngày | 29/4 | Thứ Sáu | Trừ | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 15/6 Đã qua 11081 ngày | 30/4 | Thứ Bảy | Mãn | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 16/6 Đã qua 11080 ngày | 1/5 | Chủ Nhật | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi | |
| 17/6 Đã qua 11079 ngày | 2/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà | |
| 18/6 Đã qua 11078 ngày | 3/5 | Thứ Ba | Định | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 19/6 Đã qua 11077 ngày | 4/5 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 20/6 Đã qua 11076 ngày | 5/5 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn | |
| 21/6 Đã qua 11075 ngày | 6/5 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang | |
| 22/6 Đã qua 11074 ngày | 7/5 | Thứ Bảy | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 23/6 Đã qua 11073 ngày | 8/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà | |
| 24/6 Đã qua 11072 ngày | 9/5 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh | |
| 25/6 Đã qua 11071 ngày | 10/5 | Thứ Ba | Bế | Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc | |
| 26/6 Đã qua 11070 ngày | 11/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 27/6 Đã qua 11069 ngày | 12/5 | Thứ Năm | Trừ | Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường | |
| 28/6 Đã qua 11068 ngày | 13/5 | Thứ Sáu | Mãn | Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản | |
| 29/6 Đã qua 11067 ngày | 14/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà | |
| 30/6 Đã qua 11066 ngày | 15/5 | Chủ Nhật | Định | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Định minh, Họp thân hữu, An giường, Làm bếp, Làm chuong
Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc
Nạp thái, Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Cưới hỏi, Quan kế, Sửa bếp, Động thổ, Làm bếp, Dời nhà
Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa, Mở chu vi
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Thu thuế, Quét nhà
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh, Săn bắn
Cưới hỏi, Xuất hành, An máy móc, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang
Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Điêu khắc, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Bắt thú, Bắt cá, Sửa nhà
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu y, Trị bệnh
Cắt may, Làm bếp, Dời nhà, Nhập trạch, Nạp súc
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Cầu phúc, Trai giao, An giường
Cầu y, Trị bệnh, Dời nhà, Khởi Toản
Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Khai thị / mở hàng, Tế tự
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 6/1996 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Quý Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 3/6, 6/6, 9/6, 15/6, 16/6, 17/6, 23/6, 26/6, 28/6.
Lịch tháng 6/1996
Tháng 6/1996 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Quý Tỵ. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 3/6, 6/6, 9/6, 15/6, 16/6, 17/6, 23/6, 26/6, 28/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1996 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 3/6, 6/6, 9/6, 15/6, 16/6, 17/6, 23/6, 26/6, 28/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1996 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Tỵ, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.