Ngày 29/6/1996 dương lịch là 14/5/1996 âm lịch, can chi Đinh Dậu. Đây là ngày bình thường, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 29/6/1996 theo lịch vạn niên
Dương lịch 29/6/1996 là âm lịch 14/5/1996, can chi Đinh Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí.
Nên: Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà. Kiêng: Đưa tang, An táng, Cưới hỏi. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 6/1996 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 29/6/1996 tốt hay xấu?
Ngày 29/6/1996 được xếp bình thường. Dương lịch 29/6/1996 ứng âm lịch 14/5/1996, can chi Đinh Dậu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hạ Chí. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Tắm gội, Quét nhà, Sửa nhà. Nên tránh: Đưa tang, An táng, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 29/6/1996 gồm những giờ nào?
Ngày 29/6/1996 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 29/6/1996 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: cần cân nhắc (49/100); ký hợp đồng: cần cân nhắc (49/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.