Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú
Lịch tháng 1/1996
Ngày tốt xấu tháng 1/1996
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 11247 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú | |
| 2/1 Đã qua 11246 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Khai | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ | |
| 3/1 Đã qua 11245 ngày | 13/11 | Thứ Tư | Bế | Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang | |
| 4/1 Đã qua 11244 ngày | 14/11 | Thứ Năm | Kiến | Bắt trâu ngựa | |
| 5/1 Đã qua 11243 ngày | 15/11 | Thứ Sáu | Trừ | Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 6/1 Đã qua 11242 ngày | 16/11 | Thứ Bảy | Mãn | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 7/1 Đã qua 11241 ngày | 17/11 | Chủ Nhật | Bình | Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán | |
| 8/1 Đã qua 11240 ngày | 18/11 | Thứ Hai | Định | San nền | |
| 9/1 Đã qua 11239 ngày | 19/11 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc | |
| 10/1 Đã qua 11238 ngày | 20/11 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 11/1 Đã qua 11237 ngày | 21/11 | Thứ Năm | Nguy | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 12/1 Đã qua 11236 ngày | 22/11 | Thứ Sáu | Thành | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc | |
| 13/1 Đã qua 11235 ngày | 23/11 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 14/1 Đã qua 11234 ngày | 24/11 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế | |
| 15/1 Đã qua 11233 ngày | 25/11 | Thứ Hai | Bế | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội | |
| 16/1 Đã qua 11232 ngày | 26/11 | Thứ Ba | Kiến | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 17/1 Đã qua 11231 ngày | 27/11 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 18/1 Đã qua 11230 ngày | 28/11 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 19/1 Đã qua 11229 ngày | 29/11 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 20/1 Đã qua 11228 ngày | 1/12 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới | |
| 21/1 Đã qua 11227 ngày | 2/12 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới | |
| 22/1 Đã qua 11226 ngày | 3/12 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú | |
| 23/1 Đã qua 11225 ngày | 4/12 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 24/1 Đã qua 11224 ngày | 5/12 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may | |
| 25/1 Đã qua 11223 ngày | 6/12 | Thứ Năm | Thành | Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần | |
| 26/1 Đã qua 11222 ngày | 7/12 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 27/1 Đã qua 11221 ngày | 8/12 | Thứ Bảy | Khai | Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp | |
| 28/1 Đã qua 11220 ngày | 9/12 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái | |
| 29/1 Đã qua 11219 ngày | 10/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 11218 ngày | 11/12 | Thứ Ba | Trừ | Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế | |
| 31/1 Đã qua 11217 ngày | 12/12 | Thứ Tư | Mãn | Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường |
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang
Bắt trâu ngựa
Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán
San nền
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới
Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới
Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may
Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần
Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục
Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp
Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Giải trừ
Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế
Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường
Lịch âm tháng năm 1996
Tháng 1/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Mậu Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 10/1, 12/1, 19/1, 21/1, 27/1.
Lịch tháng 1/1996
Tháng 1/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Mậu Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 10/1, 12/1, 19/1, 21/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1996 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1996 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 10/1, 12/1, 19/1, 21/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1996 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1996 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1996 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.