Tháng Dương lịch1/1996
Tháng Âm lịch11/1995
Can chi thángMậu Tý
Năm can chiẤt Hợi
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1996

Việc làm
1/1Đã qua 11247 ngày
Bình thường
Âm lịch11/11ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, An giường, Nạp tài, Săn bắn, Bắt thú

2/1Đã qua 11246 ngày
Xấu
Âm lịch12/11ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, Động thổ

3/1Đã qua 11245 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/11ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Sửa tường, Lấp hang

4/1Đã qua 11244 ngày
Bình thường
Âm lịch14/11ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Bắt trâu ngựa

5/1Đã qua 11243 ngày
Xấu
Âm lịch15/11ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Cầu y, Trị bệnh, Tế tự, Cầu phúc

6/1Đã qua 11242 ngày
Bình thường
Âm lịch16/11ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

7/1Đã qua 11241 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/11ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Khởi cơ, An giường, Nạp tài, Giao dịch, Lập khoán

8/1Đã qua 11240 ngày
Bình thường
Âm lịch18/11ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

San nền

9/1Đã qua 11239 ngày
Xấu
Âm lịch19/11ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc

10/1Đã qua 11238 ngày
Tốt
Âm lịch20/11ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

11/1Đã qua 11237 ngày
Rất xấu
Âm lịch21/11ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

12/1Đã qua 11236 ngày
Tốt
Âm lịch22/11ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc

13/1Đã qua 11235 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/11ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ

14/1Đã qua 11234 ngày
Bình thường
Âm lịch24/11ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế

15/1Đã qua 11233 ngày
Xấu
Âm lịch25/11ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội

16/1Đã qua 11232 ngày
Bình thường
Âm lịch26/11ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong

17/1Đã qua 11231 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/11ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu

18/1Đã qua 11230 ngày
Bình thường
Âm lịch28/11ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y

19/1Đã qua 11229 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/11ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

20/1Đã qua 11228 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/12ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Hạ lưới

21/1Đã qua 11227 ngày
Rất tốt
Âm lịch2/12ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, An đôi vị, Hạ lưới

22/1Đã qua 11226 ngày
Xấu
Âm lịch3/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cắt tóc, Dời nhà, Bắt thú

23/1Đã qua 11225 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

24/1Đã qua 11224 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu tự, Xuất hỏa, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt may

25/1Đã qua 11223 ngày
Bình thường
Âm lịch6/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Khởi Toản, Tu phần

26/1Đã qua 11222 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nhập liễm, Trừ phục

27/1Đã qua 11221 ngày
Rất tốt
Âm lịch8/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tắm gội, Quan kế, Họp thân hữu, Làm bếp

28/1Đã qua 11220 ngày
Xấu
Âm lịch9/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, Nạp thái

29/1Đã qua 11219 ngày
Bình thường
Âm lịch10/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

30/1Đã qua 11218 ngày
Xấu
Âm lịch11/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Giải trừ, Định minh, Nạp thái, Cắt may, Quan kế

31/1Đã qua 11217 ngày
Bình thường
Âm lịch12/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Nhập liễm, An giường

Lịch âm tháng năm 1996

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Mậu Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 10/1, 12/1, 19/1, 21/1, 27/1.

Lịch tháng 1/1996

Tháng 1/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Hợi, can chi tháng Mậu Tý. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/1, 10/1, 12/1, 19/1, 21/1, 27/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1996 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1996 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/1, 10/1, 12/1, 19/1, 21/1, 27/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1996 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1996 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Ất Hợi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1996 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Tý, năm Ất Hợi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.