Tháng Dương lịch7/1996
Tháng Âm lịch6/1996
Can chi thángẤt Mùi
Năm can chiBính Tý
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1996

Việc làm
1/7Đã qua 11065 ngày
Xấu
Âm lịch16/5ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp

2/7Đã qua 11064 ngày
Xấu
Âm lịch17/5ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Mọi việc đều kỵ

3/7Đã qua 11063 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/5ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nhập liễm, Phá thổ

4/7Đã qua 11062 ngày
Bình thường
Âm lịch19/5ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Động thổ, Thượng lương, Nhập liễm

5/7Đã qua 11061 ngày
Tốt
Âm lịch20/5ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Gieo trong

6/7Đã qua 11060 ngày
Xấu
Âm lịch21/5ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành

7/7Đã qua 11059 ngày
Xấu
Âm lịch22/5ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa

8/7Đã qua 11058 ngày
Tốt
Âm lịch23/5ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

9/7Đã qua 11057 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/5ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

10/7Đã qua 11056 ngày
Bình thường
Âm lịch25/5ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

11/7Đã qua 11055 ngày
Tốt
Âm lịch26/5ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

12/7Đã qua 11054 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/5ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà, San nền

13/7Đã qua 11053 ngày
Xấu
Âm lịch28/5ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương

14/7Đã qua 11052 ngày
Tốt
Âm lịch29/5ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

15/7Đã qua 11051 ngày
Xấu
Âm lịch1/6ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

16/7Đã qua 11050 ngày
Xấu
Âm lịch2/6ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

17/7Đã qua 11049 ngày
Bình thường
Âm lịch3/6ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa

18/7Đã qua 11048 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/6ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú

19/7Đã qua 11047 ngày
Bình thường
Âm lịch5/6ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu

20/7Đã qua 11046 ngày
Xấu
Âm lịch6/6ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn

21/7Đã qua 11045 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu

22/7Đã qua 11044 ngày
Bình thường
Âm lịch8/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Trị bệnh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

23/7Đã qua 11043 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Cắt may, Nạp tế, Làm chuong

24/7Đã qua 11042 ngày
Tốt
Âm lịch10/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá

25/7Đã qua 11041 ngày
Bình thường
Âm lịch11/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà

26/7Đã qua 11040 ngày
Xấu
Âm lịch12/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Động thổ, Phá thổ

27/7Đã qua 11039 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường

28/7Đã qua 11038 ngày
Bình thường
Âm lịch14/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Thượng lương, Dời nhà, Phá thổ

29/7Đã qua 11037 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Khai thị / mở hàng, Xuất hành, Động thổ, Thượng lương

30/7Đã qua 11036 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú

31/7Đã qua 11035 ngày
Bình thường
Âm lịch17/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Động thổ

Lịch âm tháng năm 1996

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Ất Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 8/7, 11/7, 14/7, 24/7, 29/7.

Lịch tháng 7/1996

Tháng 7/1996 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Tý, can chi tháng Ất Mùi. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/7, 8/7, 11/7, 14/7, 24/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1996 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1996 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1996 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/7, 8/7, 11/7, 14/7, 24/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1996 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1996 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Bính Tý. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1996 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mùi, năm Bính Tý. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.