Ngày 7/2/1996 dương lịch là 19/12/1995 âm lịch, can chi Giáp Tuất. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 7/2/1996 theo lịch vạn niên
Dương lịch 7/2/1996 là âm lịch 19/12/1995, can chi Giáp Tuất, nạp âm Sơn Đầu Hỏa. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân.
Nên: Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn. Kiêng: Cưới hỏi, An cửa, Dời nhà, Nhập trạch, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 2/1996 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 7/2/1996 tốt hay xấu?
Ngày 7/2/1996 được xếp bình thường. Dương lịch 7/2/1996 ứng âm lịch 19/12/1995, can chi Giáp Tuất, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Lập Xuân. Việc nên cân nhắc: Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn. Nên tránh: Cưới hỏi, An cửa, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/1996 gồm những giờ nào?
Ngày 7/2/1996 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Tây Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 7/2/1996 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (37/100); ký hợp đồng: nên tránh (37/100); động thổ: nên tránh (37/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Tây Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.