Ngày 21/10/1968 dương lịch là 30/8/1968 âm lịch, can chi Giáp Tý. Đây là ngày rất tốt, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Hải Trung Kim. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 21/10/1968 theo lịch vạn niên
Dương lịch 21/10/1968 là âm lịch 30/8/1968, can chi Giáp Tý, nạp âm Hải Trung Kim. Nhãn ngày: Rất tốt. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may. Kiêng: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Xuất hành, Cưới hỏi, Tu phần, Cầu phúc. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1968 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 21/10/1968 tốt hay xấu?
Ngày 21/10/1968 được xếp rất tốt. Dương lịch 21/10/1968 ứng âm lịch 30/8/1968, can chi Giáp Tý, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội. Nên tránh: Khai thị / mở hàng, Nhập trạch, Xuất hành, Cưới hỏi.
Giờ hoàng đạo ngày 21/10/1968 gồm những giờ nào?
Ngày 21/10/1968 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Nam. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 21/10/1968 thế nào?
xuất hành: nên tránh (39/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: nên tránh (39/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Nam. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.