Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 10/1968
Ngày tốt xấu tháng 10/1968
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/10 Đã qua 21202 ngày | 10/8 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/10 Đã qua 21201 ngày | 11/8 | Thứ Tư | Thành | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/10 Đã qua 21200 ngày | 12/8 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Quan kế, Bắt thú | |
| 4/10 Đã qua 21199 ngày | 13/8 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu | |
| 5/10 Đã qua 21198 ngày | 14/8 | Thứ Bảy | Bế | Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ | |
| 6/10 Đã qua 21197 ngày | 15/8 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Xuất hành | |
| 7/10 Đã qua 21196 ngày | 16/8 | Thứ Hai | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 8/10 Đã qua 21195 ngày | 17/8 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 9/10 Đã qua 21194 ngày | 18/8 | Thứ Tư | Bình | Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu | |
| 10/10 Đã qua 21193 ngày | 19/8 | Thứ Năm | Định | Làm chuong, San nền | |
| 11/10 Đã qua 21192 ngày | 20/8 | Thứ Sáu | Chấp | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 12/10 Đã qua 21191 ngày | 21/8 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản | |
| 13/10 Đã qua 21190 ngày | 22/8 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/10 Đã qua 21189 ngày | 23/8 | Thứ Hai | Thành | Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi | |
| 15/10 Đã qua 21188 ngày | 24/8 | Thứ Ba | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch | |
| 16/10 Đã qua 21187 ngày | 25/8 | Thứ Tư | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài | |
| 17/10 Đã qua 21186 ngày | 26/8 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 18/10 Đã qua 21185 ngày | 27/8 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm | |
| 19/10 Đã qua 21184 ngày | 28/8 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ | |
| 20/10 Đã qua 21183 ngày | 29/8 | Chủ Nhật | Mãn | Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ | |
| 21/10 Đã qua 21182 ngày | 30/8 | Thứ Hai | Bình | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may | |
| 22/10 Đã qua 21181 ngày | 1/9 | Thứ Ba | Bình | Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong | |
| 23/10 Đã qua 21180 ngày | 2/9 | Thứ Tư | Định | Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/10 Đã qua 21179 ngày | 3/9 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 25/10 Đã qua 21178 ngày | 4/9 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/10 Đã qua 21177 ngày | 5/9 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa | |
| 27/10 Đã qua 21176 ngày | 6/9 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ | |
| 28/10 Đã qua 21175 ngày | 7/9 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc | |
| 29/10 Đã qua 21174 ngày | 8/9 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành | |
| 30/10 Đã qua 21173 ngày | 9/9 | Thứ Tư | Bế | Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành | |
| 31/10 Đã qua 21172 ngày | 10/9 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà |
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Tế tự, Quan kế, Bắt thú
Tế tự, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá, Họp thân hữu
Quan kế, Tắm gội, Sửa bếp, Dời nhà, Phá thổ
Tế tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Nạp tài, Họp thân hữu, Khai quang, Cắt tóc, Nhập liễm, Di cữu
Làm chuong, San nền
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Khai sinh phần, Phá thổ, Khởi Toản
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Cầu tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Hạ lưới, Nạp súc, Chăn nuôi
Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch
Cưới hỏi, Tế tự, Làm bếp, Nạp tài
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An giường, Quét nhà, Nhập liễm
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ
Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may
Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong
Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa
Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ
Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xe cộ, Xuất hành, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà
Lịch âm tháng năm 1968
Tháng 10/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 4/10, 6/10, 21/10, 23/10, 25/10.
Lịch tháng 10/1968
Tháng 10/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Tân Dậu. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 3/10, 4/10, 6/10, 21/10, 23/10, 25/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 10/1968 có những ngày tốt nào?
Tháng 10/1968 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 3/10, 4/10, 6/10, 21/10, 23/10, 25/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 10/1968 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 10/1968 dương lịch phủ tháng 8 và tháng 9 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 10/1968 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Dậu, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.