Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Lịch tháng 12/1968
Ngày tốt xấu tháng 12/1968
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/12 Đã qua 21141 ngày | 12/10 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 2/12 Đã qua 21140 ngày | 13/10 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản | |
| 3/12 Đã qua 21139 ngày | 14/10 | Thứ Ba | Thành | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc | |
| 4/12 Đã qua 21138 ngày | 15/10 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 5/12 Đã qua 21137 ngày | 16/10 | Thứ Năm | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 6/12 Đã qua 21136 ngày | 17/10 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 7/12 Đã qua 21135 ngày | 18/10 | Thứ Bảy | Kiến | Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao | |
| 8/12 Đã qua 21134 ngày | 19/10 | Chủ Nhật | Trừ | An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục | |
| 9/12 Đã qua 21133 ngày | 20/10 | Thứ Hai | Mãn | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa | |
| 10/12 Đã qua 21132 ngày | 21/10 | Thứ Ba | Bình | Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển | |
| 11/12 Đã qua 21131 ngày | 22/10 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Sửa nhà | |
| 12/12 Đã qua 21130 ngày | 23/10 | Thứ Năm | Chấp | An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển | |
| 13/12 Đã qua 21129 ngày | 24/10 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Giải trừ | |
| 14/12 Đã qua 21128 ngày | 25/10 | Thứ Bảy | Nguy | Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội | |
| 15/12 Đã qua 21127 ngày | 26/10 | Chủ Nhật | Thành | An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ | |
| 16/12 Đã qua 21126 ngày | 27/10 | Thứ Hai | Thu | Giải trừ, Quét nhà | |
| 17/12 Đã qua 21125 ngày | 28/10 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp | |
| 18/12 Đã qua 21124 ngày | 29/10 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 19/12 Đã qua 21123 ngày | 30/10 | Thứ Năm | Kiến | Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp | |
| 20/12 Đã qua 21122 ngày | 1/11 | Thứ Sáu | Kiến | Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm | |
| 21/12 Đã qua 21121 ngày | 2/11 | Thứ Bảy | Trừ | Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương | |
| 22/12 Đã qua 21120 ngày | 3/11 | Chủ Nhật | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền | |
| 23/12 Đã qua 21119 ngày | 4/11 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục | |
| 24/12 Đã qua 21118 ngày | 5/11 | Thứ Ba | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 25/12 Đã qua 21117 ngày | 6/11 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 26/12 Đã qua 21116 ngày | 7/11 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 27/12 Đã qua 21115 ngày | 8/11 | Thứ Sáu | Nguy | An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành | |
| 28/12 Đã qua 21114 ngày | 9/11 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 29/12 Đã qua 21113 ngày | 10/11 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong | |
| 30/12 Đã qua 21112 ngày | 11/11 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 31/12 Đã qua 21111 ngày | 12/11 | Thứ Ba | Bế | Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ |
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp, An máy móc
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Làm xà, Sửa bếp, An cửa, Làm bếp, Lấp hang, Đào ao
An táng, Khởi Toản, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa
Cắt tóc, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Treo biển
Tế tự, Sửa nhà
An giường, Khai quang, Tế tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Treo biển
Tế tự, Giải trừ
Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội
An giường, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Quan kế, Đon gỗ
Giải trừ, Quét nhà
Tế tự, Khai quang, Cắt tóc, Thu thuế, An giường, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tắm gội, Quan kế, Sửa tường, Lấp hang, Cắt may, Sửa bếp
Giao dịch, Tiến nhân khẩu, Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm
Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Dựng miếu, An hương
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Dựng cột, Thượng lương, San nền
Tế tự, San nền, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng
Nhập trạch, Dời nhà, Xuất hành, Tiến nhân khẩu, Sửa bếp, Động thổ
Lịch âm tháng năm 1968
Tháng 12/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/12, 9/12, 14/12, 15/12, 18/12, 20/12, 23/12, 29/12.
Lịch tháng 12/1968
Tháng 12/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Quý Hợi. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 7/12, 9/12, 14/12, 15/12, 18/12, 20/12, 23/12, 29/12. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 12/1968 có những ngày tốt nào?
Tháng 12/1968 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 7/12, 9/12, 14/12, 15/12, 18/12, 20/12, 23/12, 29/12. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 12/1968 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 12/1968 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 12/1968 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Hợi, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.