Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Lịch tháng 6/1968
Ngày tốt xấu tháng 6/1968
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 21324 ngày | 6/5 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 2/6 Đã qua 21323 ngày | 7/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 3/6 Đã qua 21322 ngày | 8/5 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 4/6 Đã qua 21321 ngày | 9/5 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 5/6 Đã qua 21320 ngày | 10/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giải trừ | |
| 6/6 Đã qua 21319 ngày | 11/5 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự | |
| 7/6 Đã qua 21318 ngày | 12/5 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 8/6 Đã qua 21317 ngày | 13/5 | Thứ Bảy | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế | |
| 9/6 Đã qua 21316 ngày | 14/5 | Chủ Nhật | Định | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 10/6 Đã qua 21315 ngày | 15/5 | Thứ Hai | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ | |
| 11/6 Đã qua 21314 ngày | 16/5 | Thứ Ba | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 12/6 Đã qua 21313 ngày | 17/5 | Thứ Tư | Nguy | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí | |
| 13/6 Đã qua 21312 ngày | 18/5 | Thứ Năm | Thành | Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương | |
| 14/6 Đã qua 21311 ngày | 19/5 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 15/6 Đã qua 21310 ngày | 20/5 | Thứ Bảy | Khai | Giải trừ, Phá tường | |
| 16/6 Đã qua 21309 ngày | 21/5 | Chủ Nhật | Bế | Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong | |
| 17/6 Đã qua 21308 ngày | 22/5 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 18/6 Đã qua 21307 ngày | 23/5 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 19/6 Đã qua 21306 ngày | 24/5 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 20/6 Đã qua 21305 ngày | 25/5 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 21/6 Đã qua 21304 ngày | 26/5 | Thứ Sáu | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 22/6 Đã qua 21303 ngày | 27/5 | Thứ Bảy | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 23/6 Đã qua 21302 ngày | 28/5 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 24/6 Đã qua 21301 ngày | 29/5 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 25/6 Đã qua 21300 ngày | 30/5 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 26/6 Đã qua 21299 ngày | 1/6 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Hạ lưới | |
| 27/6 Đã qua 21298 ngày | 2/6 | Thứ Năm | Thu | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự | |
| 28/6 Đã qua 21297 ngày | 3/6 | Thứ Sáu | Khai | Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa | |
| 29/6 Đã qua 21296 ngày | 4/6 | Thứ Bảy | Bế | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 30/6 Đã qua 21295 ngày | 5/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa |
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Tế tự, Giải trừ
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hỏa, Khai quang, Cầu tự
Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cắt tóc, Sửa nhà, San nền, Tắm gội, Thu thuế
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ
Phá nhà, Phá tường
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Đào ao, Đào ho xí
Nạp tài, Gieo trong, An giường, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương
Tế tự, Làm bếp
Giải trừ, Phá tường
Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ, An cửa, An giường, Gieo trong
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự
Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương, Xuất hỏa
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa
Lịch âm tháng năm 1968
Tháng 6/1968 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 7/6, 17/6, 20/6, 23/6, 24/6.
Lịch tháng 6/1968
Tháng 6/1968 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Mậu Ngọ. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/6, 7/6, 17/6, 20/6, 23/6, 24/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1968 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1968 có 6/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/6, 7/6, 17/6, 20/6, 23/6, 24/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1968 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1968 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1968 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Ngọ, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.