Ngày 27/5/1968 dương lịch là 1/5/1968 âm lịch, can chi Đinh Dậu. Đây là ngày rất tốt, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Ngày 27/5/1968 theo lịch vạn niên
Dương lịch 27/5/1968 là âm lịch 1/5/1968, can chi Đinh Dậu, nạp âm Sơn Hạ Hỏa. Nhãn ngày: Rất tốt. Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc. Kiêng: Làm bếp, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Cắt tóc. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).
Tháng 5/1968 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 27/5/1968 tốt hay xấu?
Ngày 27/5/1968 được xếp rất tốt. Dương lịch 27/5/1968 ứng âm lịch 1/5/1968, can chi Đinh Dậu, Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển. Nên tránh: Làm bếp, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 27/5/1968 gồm những giờ nào?
Ngày 27/5/1968 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59). Hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 27/5/1968 thế nào?
xuất hành: có thể thực hiện (79/100); cưới hỏi: nên tránh (39/100); khai trương: có thể thực hiện (79/100); ký hợp đồng: có thể thực hiện (79/100); động thổ: nên tránh (39/100). Nên tránh cho cưới hỏi (39/100). Ngày mang Minh Đường Hoàng Đạo, trực Bình. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Nam, Tài Thần Đông, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.