Ngày 31/5/1968 dương lịch là 5/5/1968 âm lịch, can chi Tân Sửu. Đây là ngày rất xấu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 31/5/1968 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/5/1968 là âm lịch 5/5/1968, can chi Tân Sửu, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Rất xấu. Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Mãn.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ. Kiêng: An giường, Thượng lương, Cắt may, Nhập trạch, Cưới hỏi, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 5/1968 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/5/1968 tốt hay xấu?
Ngày 31/5/1968 được xếp rất xấu. Dương lịch 31/5/1968 ứng âm lịch 5/5/1968, can chi Tân Sửu, Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy, tiết khí Tiểu Mãn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang. Nên tránh: An giường, Thượng lương, Cắt may, Nhập trạch.
Giờ hoàng đạo ngày 31/5/1968 gồm những giờ nào?
Ngày 31/5/1968 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Ngọ (11:00-12:59), Mùi (13:00-14:59), Dậu (17:00-18:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/5/1968 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (5/100); động thổ: nên tránh (5/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Bảo Quang Hoàng Đạo, trực Nguy. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Nam, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.