Tháng Dương lịch5/1968
Tháng Âm lịch4/1968
Can chi thángĐinh Tỵ
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 5/1968

Việc làm
1/5Đã qua 21355 ngày
Bình thường
Âm lịch5/4ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, San nền

2/5Đã qua 21354 ngày
Xấu
Âm lịch6/4ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc

3/5Đã qua 21353 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/4ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ

4/5Đã qua 21352 ngày
Bình thường
Âm lịch8/4ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà

5/5Đã qua 21351 ngày
Tốt
Âm lịch9/4ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

6/5Đã qua 21350 ngày
Xấu
Âm lịch10/4ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

7/5Đã qua 21349 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/4ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

8/5Đã qua 21348 ngày
Xấu
Âm lịch12/4ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Giải trừ

9/5Đã qua 21347 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/4ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, An giường, Tháo dỡ

10/5Đã qua 21346 ngày
Bình thường
Âm lịch14/4ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

11/5Đã qua 21345 ngày
Xấu
Âm lịch15/4ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà

12/5Đã qua 21344 ngày
Tốt
Âm lịch16/4ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

13/5Đã qua 21343 ngày
Rất tốt
Âm lịch17/4ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu

14/5Đã qua 21342 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/4ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tắm gội, San nền, Quét nhà, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục

15/5Đã qua 21341 ngày
Xấu
Âm lịch19/4ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

16/5Đã qua 21340 ngày
Tốt
Âm lịch20/4ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng

17/5Đã qua 21339 ngày
Tốt
Âm lịch21/4ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ

18/5Đã qua 21338 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/4ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang

19/5Đã qua 21337 ngày
Tốt
Âm lịch23/4ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc

20/5Đã qua 21336 ngày
Xấu
Âm lịch24/4ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp

21/5Đã qua 21335 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/4ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường

22/5Đã qua 21334 ngày
Xấu
Âm lịch26/4ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang

23/5Đã qua 21333 ngày
Bình thường
Âm lịch27/4ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn

24/5Đã qua 21332 ngày
Xấu
Âm lịch28/4ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

25/5Đã qua 21331 ngày
Rất tốt
Âm lịch29/4ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp

26/5Đã qua 21330 ngày
Bình thường
Âm lịch30/4ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp

27/5Đã qua 21329 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/5ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc

28/5Đã qua 21328 ngày
Xấu
Âm lịch2/5ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/5Đã qua 21327 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/5ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

30/5Đã qua 21326 ngày
Xấu
Âm lịch4/5ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc

31/5Đã qua 21325 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/5ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Giải trừ

Lịch âm tháng năm 1968

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 5/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 7/5, 12/5, 13/5, 16/5, 17/5, 19/5, 25/5, 27/5.

Lịch tháng 5/1968

Tháng 5/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Đinh Tỵ. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/5, 7/5, 12/5, 13/5, 16/5, 17/5, 19/5, 25/5, 27/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 5/1968 có những ngày tốt nào?

Tháng 5/1968 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/5, 7/5, 12/5, 13/5, 16/5, 17/5, 19/5, 25/5, 27/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 5/1968 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 5/1968 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 5/1968 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Tỵ, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.