Tháng Dương lịch4/1968
Tháng Âm lịch3/1968
Can chi thángBính Thìn
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt5 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 4/1968

Việc làm
1/4Đã qua 21385 ngày
Xấu
Âm lịch4/3ThứThứ HaiTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

2/4Đã qua 21384 ngày
Bình thường
Âm lịch5/3ThứThứ BaTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ

3/4Đã qua 21383 ngày
Rất xấu
Âm lịch6/3ThứThứ TưTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài

4/4Đã qua 21382 ngày
Bình thường
Âm lịch7/3ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi

5/4Đã qua 21381 ngày
Xấu
Âm lịch8/3ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ

6/4Đã qua 21380 ngày
Bình thường
Âm lịch9/3ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Họp thân hữu, An giường, Gieo trong, Chăn nuôi

7/4Đã qua 21379 ngày
Bình thường
Âm lịch10/3ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền, Giải trừ, Sửa nhà

8/4Đã qua 21378 ngày
Rất tốt
Âm lịch11/3ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Giải trừ, Động thổ, Nạp tài

9/4Đã qua 21377 ngày
Tốt
Âm lịch12/3ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa

10/4Đã qua 21376 ngày
Xấu
Âm lịch13/3ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

11/4Đã qua 21375 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/3ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Lấp hang, Quét nhà

12/4Đã qua 21374 ngày
Bình thường
Âm lịch15/3ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Nạp thái

13/4Đã qua 21373 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/3ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá nhà

14/4Đã qua 21372 ngày
Tốt
Âm lịch17/3ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Xuất hỏa

15/4Đã qua 21371 ngày
Xấu
Âm lịch18/3ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường

16/4Đã qua 21370 ngày
Bình thường
Âm lịch19/3ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà

17/4Đã qua 21369 ngày
Xấu
Âm lịch20/3ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh

18/4Đã qua 21368 ngày
Bình thường
Âm lịch21/3ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hành, Giao dịch, Lấp hang, Cưới hỏi, Cắt tóc

19/4Đã qua 21367 ngày
Bình thường
Âm lịch22/3ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền

20/4Đã qua 21366 ngày
Bình thường
Âm lịch23/3ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu

21/4Đã qua 21365 ngày
Tốt
Âm lịch24/3ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng

22/4Đã qua 21364 ngày
Xấu
Âm lịch25/3ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y

23/4Đã qua 21363 ngày
Xấu
Âm lịch26/3ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà

24/4Đã qua 21362 ngày
Rất xấu
Âm lịch27/3ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường

25/4Đã qua 21361 ngày
Xấu
Âm lịch28/3ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc

26/4Đã qua 21360 ngày
Bình thường
Âm lịch29/3ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ

27/4Đã qua 21359 ngày
Bình thường
Âm lịch1/4ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà

28/4Đã qua 21358 ngày
Tốt
Âm lịch2/4ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa nhà

29/4Đã qua 21357 ngày
Bình thường
Âm lịch3/4ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa

30/4Đã qua 21356 ngày
Xấu
Âm lịch4/4ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng

Lịch âm tháng năm 1968

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 4/1968 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Bính Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 9/4, 14/4, 21/4, 28/4.

Lịch tháng 4/1968

Tháng 4/1968 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Bính Thìn. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 8/4, 9/4, 14/4, 21/4, 28/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 4/1968 có những ngày tốt nào?

Tháng 4/1968 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 8/4, 9/4, 14/4, 21/4, 28/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 4/1968 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 4/1968 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 4/1968 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Thìn, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.