Tháng Dương lịch1/1968
Tháng Âm lịch12/1967
Can chi thángQuý Sửu
Năm can chiĐinh Mùi
Ngày tốt4 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 1/1968

Việc làm
1/1Đã qua 21476 ngày
Xấu
Âm lịch2/12ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

2/1Đã qua 21475 ngày
Rất xấu
Âm lịch3/12ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

An giường, Đóng tàu ngựa, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cắt tóc

3/1Đã qua 21474 ngày
Xấu
Âm lịch4/12ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

4/1Đã qua 21473 ngày
Bình thường
Âm lịch5/12ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Nạp tài, Tiến nhân khẩu, Gieo trong

5/1Đã qua 21472 ngày
Xấu
Âm lịch6/12ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tạc tượng / vẽ tượng

6/1Đã qua 21471 ngày
Tốt
Âm lịch7/12ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt may, Cầu phúc, Trai giao, Định minh

7/1Đã qua 21470 ngày
Xấu
Âm lịch8/12ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Tắm gội, An giường, An máy móc

8/1Đã qua 21469 ngày
Bình thường
Âm lịch9/12ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Quét nhà, Tế tự, Bắt trâu ngựa

9/1Đã qua 21468 ngày
Rất xấu
Âm lịch10/12ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

10/1Đã qua 21467 ngày
Bình thường
Âm lịch11/12ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Đào ao, Sửa tường, Nạp súc, Bắt cá, An giường

11/1Đã qua 21466 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/12ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Sửa nhà, San nền

12/1Đã qua 21465 ngày
Bình thường
Âm lịch13/12ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Họp thân hữu, Làm kho, Nạp súc

13/1Đã qua 21464 ngày
Xấu
Âm lịch14/12ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Dời nhà, An giường

14/1Đã qua 21463 ngày
Xấu
Âm lịch15/12ThứChủ NhậtTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

15/1Đã qua 21462 ngày
Tốt
Âm lịch16/12ThứThứ HaiTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Xuất hành

16/1Đã qua 21461 ngày
Bình thường
Âm lịch17/12ThứThứ BaTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản

17/1Đã qua 21460 ngày
Bình thường
Âm lịch18/12ThứThứ TưTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

18/1Đã qua 21459 ngày
Bình thường
Âm lịch19/12ThứThứ NămTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong, Dời nhà, An giường, Khai quang

19/1Đã qua 21458 ngày
Xấu
Âm lịch20/12ThứThứ SáuTrựcBế
Việc tốt nên làm

An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu

20/1Đã qua 21457 ngày
Xấu
Âm lịch21/12ThứThứ BảyTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu

21/1Đã qua 21456 ngày
Bình thường
Âm lịch22/12ThứChủ NhậtTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ

22/1Đã qua 21455 ngày
Tốt
Âm lịch23/12ThứThứ HaiTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao

23/1Đã qua 21454 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/12ThứThứ BaTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, San nền

24/1Đã qua 21453 ngày
Bình thường
Âm lịch25/12ThứThứ TưTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

25/1Đã qua 21452 ngày
Xấu
Âm lịch26/12ThứThứ NămTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Nhập trạch, Dời nhà, An giường

26/1Đã qua 21451 ngày
Xấu
Âm lịch27/12ThứThứ SáuTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

27/1Đã qua 21450 ngày
Xấu
Âm lịch28/12ThứThứ BảyTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

28/1Đã qua 21449 ngày
Bình thường
Âm lịch29/12ThứChủ NhậtTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng

29/1Đã qua 21448 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/1ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

30/1Đã qua 21447 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/1ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao

31/1Đã qua 21446 ngày
Bình thường
Âm lịch3/1ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài

Lịch âm tháng năm 1968

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 1/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Quý Sửu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 15/1, 22/1, 29/1.

Lịch tháng 1/1968

Tháng 1/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi, can chi tháng Quý Sửu. Có 4 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 6/1, 15/1, 22/1, 29/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 1/1968 có những ngày tốt nào?

Tháng 1/1968 có 4/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 6/1, 15/1, 22/1, 29/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 1/1968 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 1/1968 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Đinh Mùi. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 1/1968 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Sửu, năm Đinh Mùi. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.