Tháng Dương lịch11/1968
Tháng Âm lịch9/1968
Can chi thángNhâm Tuất
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt10 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 11/1968

Việc làm
1/11Đã qua 21171 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà

2/11Đã qua 21170 ngày
Xấu
Âm lịch12/9ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

3/11Đã qua 21169 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

4/11Đã qua 21168 ngày
Tốt
Âm lịch14/9ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

5/11Đã qua 21167 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/9ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

6/11Đã qua 21166 ngày
Rất xấu
Âm lịch16/9ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

7/11Đã qua 21165 ngày
Tốt
Âm lịch17/9ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

8/11Đã qua 21164 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/9ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Giải trừ

9/11Đã qua 21163 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Cắt tóc

10/11Đã qua 21162 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/9ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Hạ lưới, Di cữu, Nhập liễm, Trừ phục

11/11Đã qua 21161 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Giải trừ

12/11Đã qua 21160 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/9ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

An giường, Tế tự, Đào ao, Sửa tường, Nhập liễm, Di cữu

13/11Đã qua 21159 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội

14/11Đã qua 21158 ngày
Xấu
Âm lịch24/9ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ

15/11Đã qua 21157 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt may, An cửa, Họp thân hữu, An giường, Hạ lưới

16/11Đã qua 21156 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dời nhà, An giường

17/11Đã qua 21155 ngày
Xấu
Âm lịch27/9ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

18/11Đã qua 21154 ngày
Tốt
Âm lịch28/9ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế

19/11Đã qua 21153 ngày
Tốt
Âm lịch29/9ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

20/11Đã qua 21152 ngày
Tốt
Âm lịch1/10ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc

21/11Đã qua 21151 ngày
Bình thường
Âm lịch2/10ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

22/11Đã qua 21150 ngày
Xấu
Âm lịch3/10ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang

23/11Đã qua 21149 ngày
Rất xấu
Âm lịch4/10ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

24/11Đã qua 21148 ngày
Bình thường
Âm lịch5/10ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Hợp trướng, Cắt may, An giường, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

25/11Đã qua 21147 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/10ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành

26/11Đã qua 21146 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/10ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ

27/11Đã qua 21145 ngày
Bình thường
Âm lịch8/10ThứThứ TưTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao

28/11Đã qua 21144 ngày
Bình thường
Âm lịch9/10ThứThứ NămTrựcBình
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu

29/11Đã qua 21143 ngày
Bình thường
Âm lịch10/10ThứThứ SáuTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa

30/11Đã qua 21142 ngày
Xấu
Âm lịch11/10ThứThứ BảyTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 1968

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 11/1968 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 7/11, 10/11, 11/11, 16/11, 18/11, 19/11, 20/11, 25/11.

Lịch tháng 11/1968

Tháng 11/1968 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Nhâm Tuất. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/11, 4/11, 7/11, 10/11, 11/11, 16/11, 18/11, 19/11, 20/11, 25/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 11/1968 có những ngày tốt nào?

Tháng 11/1968 có 10/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/11, 4/11, 7/11, 10/11, 11/11, 16/11, 18/11, 19/11, 20/11, 25/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 11/1968 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 11/1968 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 11/1968 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Tuất, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.