Tháng Dương lịch9/1968
Tháng Âm lịch7/1968
Can chi thángCanh Thân
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt7 / 30 ngày

Ngày tốt xấu tháng 9/1968

Việc làm
1/9Đã qua 21232 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/7ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong

2/9Đã qua 21231 ngày
Bình thường
Âm lịch10/7ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

3/9Đã qua 21230 ngày
Bình thường
Âm lịch11/7ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

4/9Đã qua 21229 ngày
Xấu
Âm lịch12/7ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn

5/9Đã qua 21228 ngày
Xấu
Âm lịch13/7ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

6/9Đã qua 21227 ngày
Xấu
Âm lịch14/7ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển

7/9Đã qua 21226 ngày
Bình thường
Âm lịch15/7ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ

8/9Đã qua 21225 ngày
Tốt
Âm lịch16/7ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Tế tự, Khai quang

9/9Đã qua 21224 ngày
Bình thường
Âm lịch17/7ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Cưới hỏi, Châm cứu

10/9Đã qua 21223 ngày
Xấu
Âm lịch18/7ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lập bia, Tu phần, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

11/9Đã qua 21222 ngày
Xấu
Âm lịch19/7ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hành, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ

12/9Đã qua 21221 ngày
Xấu
Âm lịch20/7ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Quét nhà

13/9Đã qua 21220 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

14/9Đã qua 21219 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Treo biển, Khai quang, Xuất hành

15/9Đã qua 21218 ngày
Rất tốt
Âm lịch23/7ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

16/9Đã qua 21217 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành

17/9Đã qua 21216 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/7ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Phá tường

18/9Đã qua 21215 ngày
Rất xấu
Âm lịch26/7ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

19/9Đã qua 21214 ngày
Bình thường
Âm lịch27/7ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Khai quang, Xuất hành

20/9Đã qua 21213 ngày
Xấu
Âm lịch28/7ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Treo biển, Gieo trong

21/9Đã qua 21212 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cắt tóc, Tiến nhân khẩu, Làm bếp, Di cữu

22/9Đã qua 21211 ngày
Tốt
Âm lịch1/8ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tu phần, Trừ phục, Thành phục, Khởi Toản, Di cữu

23/9Đã qua 21210 ngày
Xấu
Âm lịch2/8ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, An máy móc, Giải trừ, Nạp súc, Chăn nuôi

24/9Đã qua 21209 ngày
Tốt
Âm lịch3/8ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Quét nhà

25/9Đã qua 21208 ngày
Xấu
Âm lịch4/8ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Giải trừ, Xuất hành, Sửa bếp

26/9Đã qua 21207 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/8ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Nạp tài, Gieo trong, Tiến nhân khẩu, Dời nhà

27/9Đã qua 21206 ngày
Rất tốt
Âm lịch6/8ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

28/9Đã qua 21205 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/8ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Sửa bếp, Nạp tài

29/9Đã qua 21204 ngày
Bình thường
Âm lịch8/8ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Dựng cột, An cửa

30/9Đã qua 21203 ngày
Bình thường
Âm lịch9/8ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh

Lịch âm tháng năm 1968

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 9/1968 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Canh Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 8/9, 15/9, 16/9, 22/9, 24/9, 27/9.

Lịch tháng 9/1968

Tháng 9/1968 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Canh Thân. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/9, 8/9, 15/9, 16/9, 22/9, 24/9, 27/9. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1968 có những ngày tốt nào?

Tháng 9/1968 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/9, 8/9, 15/9, 16/9, 22/9, 24/9, 27/9. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 9/1968 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 9/1968 dương lịch phủ tháng 7 và tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 9/1968 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.