Tháng Dương lịch8/1968
Tháng Âm lịch7/1968
Can chi thángCanh Thân
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt6 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 8/1968

Việc làm
1/8Đã qua 21263 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/7ThứThứ NămTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu

2/8Đã qua 21262 ngày
Rất tốt
Âm lịch9/7ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành

3/8Đã qua 21261 ngày
Xấu
Âm lịch10/7ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng

4/8Đã qua 21260 ngày
Bình thường
Âm lịch11/7ThứChủ NhậtTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

5/8Đã qua 21259 ngày
Tốt
Âm lịch12/7ThứThứ HaiTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ

6/8Đã qua 21258 ngày
Rất xấu
Âm lịch13/7ThứThứ BaTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ

7/8Đã qua 21257 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/7ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm

8/8Đã qua 21256 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/7ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Tiến nhân khẩu, Nạp súc, Sửa tường, Lấp hang

9/8Đã qua 21255 ngày
Bình thường
Âm lịch16/7ThứThứ SáuTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền

10/8Đã qua 21254 ngày
Bình thường
Âm lịch17/7ThứThứ BảyTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Đon gỗ, Làm xà

11/8Đã qua 21253 ngày
Bình thường
Âm lịch18/7ThứChủ NhậtTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Nhập liễm, Phá thổ, Di cữu

12/8Đã qua 21252 ngày
Xấu
Âm lịch19/7ThứThứ HaiTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

13/8Đã qua 21251 ngày
Rất xấu
Âm lịch20/7ThứThứ BaTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Di cữu, Hạ lưới, Khởi Toản, Trừ phục

14/8Đã qua 21250 ngày
Bình thường
Âm lịch21/7ThứThứ TưTrựcThành
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang

15/8Đã qua 21249 ngày
Bình thường
Âm lịch22/7ThứThứ NămTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc

16/8Đã qua 21248 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/7ThứThứ SáuTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, An giường

17/8Đã qua 21247 ngày
Tốt
Âm lịch24/7ThứThứ BảyTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Động thổ, Đắp đê, Đào ao, Họp thân hữu, Lấp hang

18/8Đã qua 21246 ngày
Bình thường
Âm lịch25/7ThứChủ NhậtTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Xuất hành

19/8Đã qua 21245 ngày
Xấu
Âm lịch26/7ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Động thổ, Khởi cơ

20/8Đã qua 21244 ngày
Bình thường
Âm lịch27/7ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Định minh, Khai quang, Giải trừ, An hương, Xuất hỏa, Tháo dỡ

21/8Đã qua 21243 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/7ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp

22/8Đã qua 21242 ngày
Bình thường
Âm lịch29/7ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Khai quang, Giải trừ

23/8Đã qua 21241 ngày
Xấu
Âm lịch30/7ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú

24/8Đã qua 21240 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh

25/8Đã qua 21239 ngày
Xấu
Âm lịch2/7ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa

26/8Đã qua 21238 ngày
Rất tốt
Âm lịch3/7ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

27/8Đã qua 21237 ngày
Tốt
Âm lịch4/7ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

28/8Đã qua 21236 ngày
Bình thường
Âm lịch5/7ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành

29/8Đã qua 21235 ngày
Xấu
Âm lịch6/7ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

30/8Đã qua 21234 ngày
Bình thường
Âm lịch7/7ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

31/8Đã qua 21233 ngày
Rất xấu
Âm lịch8/7ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ

Lịch âm tháng năm 1968

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 8/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 5/8, 8/8, 17/8, 26/8, 27/8.

Lịch tháng 8/1968

Tháng 8/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Canh Thân. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/8, 5/8, 8/8, 17/8, 26/8, 27/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1968 có những ngày tốt nào?

Tháng 8/1968 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/8, 5/8, 8/8, 17/8, 26/8, 27/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 8/1968 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 8/1968 dương lịch phủ tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 8/1968 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thân, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.