Tháng Dương lịch7/1968
Tháng Âm lịch6/1968
Can chi thángKỷ Mùi
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt9 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 7/1968

Việc làm
1/7Đã qua 21294 ngày
Tốt
Âm lịch6/6ThứThứ HaiTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ

2/7Đã qua 21293 ngày
Bình thường
Âm lịch7/6ThứThứ BaTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền

3/7Đã qua 21292 ngày
Tốt
Âm lịch8/6ThứThứ TưTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ

4/7Đã qua 21291 ngày
Bình thường
Âm lịch9/6ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao

5/7Đã qua 21290 ngày
Xấu
Âm lịch10/6ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

6/7Đã qua 21289 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/6ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, An máy móc, Giao dịch, Xuất hành, Tế tự, Cầu phúc

7/7Đã qua 21288 ngày
Bình thường
Âm lịch12/6ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cắt tóc, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp

8/7Đã qua 21287 ngày
Tốt
Âm lịch13/6ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp

9/7Đã qua 21286 ngày
Rất xấu
Âm lịch14/6ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Gieo trong, Nạp súc, Tiến nhân khẩu

10/7Đã qua 21285 ngày
Bình thường
Âm lịch15/6ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Khai thị / mở hàng, Chăn nuôi

11/7Đã qua 21284 ngày
Xấu
Âm lịch16/6ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Nhập liễm, Phá thổ, Trừ phục, Thành phục, Di cữu

12/7Đã qua 21283 ngày
Bình thường
Âm lịch17/6ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Xuất hành, Giao dịch, Gặt lúa, Làm chuong

13/7Đã qua 21282 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/6ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

14/7Đã qua 21281 ngày
Bình thường
Âm lịch19/6ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Giải trừ, An giường, Chăn nuôi, Cắt tóc

15/7Đã qua 21280 ngày
Tốt
Âm lịch20/6ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ

16/7Đã qua 21279 ngày
Bình thường
Âm lịch21/6ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa

17/7Đã qua 21278 ngày
Rất xấu
Âm lịch22/6ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ

18/7Đã qua 21277 ngày
Xấu
Âm lịch23/6ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường

19/7Đã qua 21276 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/6ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của

20/7Đã qua 21275 ngày
Tốt
Âm lịch25/6ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa

21/7Đã qua 21274 ngày
Xấu
Âm lịch26/6ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong

22/7Đã qua 21273 ngày
Tốt
Âm lịch27/6ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế

23/7Đã qua 21272 ngày
Rất xấu
Âm lịch28/6ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục

24/7Đã qua 21271 ngày
Xấu
Âm lịch29/6ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch

25/7Đã qua 21270 ngày
Xấu
Âm lịch1/7ThứThứ NămTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Sửa bếp, Động thổ, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ

26/7Đã qua 21269 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/7ThứThứ SáuTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Xuất hành

27/7Đã qua 21268 ngày
Tốt
Âm lịch3/7ThứThứ BảyTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới

28/7Đã qua 21267 ngày
Bình thường
Âm lịch4/7ThứChủ NhậtTrựcBình
Việc tốt nên làm

Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

29/7Đã qua 21266 ngày
Tốt
Âm lịch5/7ThứThứ HaiTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội

30/7Đã qua 21265 ngày
Tốt
Âm lịch6/7ThứThứ BaTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Phá nhà, Phá tường, Giải trừ

31/7Đã qua 21264 ngày
Xấu
Âm lịch7/7ThứThứ TưTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường

Lịch âm tháng năm 1968

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 7/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 8/7, 15/7, 20/7, 22/7, 27/7, 29/7, 30/7.

Lịch tháng 7/1968

Tháng 7/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Kỷ Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 8/7, 15/7, 20/7, 22/7, 27/7, 29/7, 30/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1968 có những ngày tốt nào?

Tháng 7/1968 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 3/7, 8/7, 15/7, 20/7, 22/7, 27/7, 29/7, 30/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 7/1968 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 7/1968 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 7/1968 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mùi, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.