Tháng Dương lịch2/1968
Tháng Âm lịch1/1968
Can chi thángGiáp Dần
Năm can chiMậu Thân
Ngày tốt9 / 29 ngày

Ngày tốt xấu tháng 2/1968

Việc làm
1/2Đã qua 21445 ngày
Tốt
Âm lịch4/1ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ

2/2Đã qua 21444 ngày
Rất xấu
Âm lịch5/1ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu

3/2Đã qua 21443 ngày
Xấu
Âm lịch6/1ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu

4/2Đã qua 21442 ngày
Tốt
Âm lịch7/1ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

San nền

5/2Đã qua 21441 ngày
Tốt
Âm lịch8/1ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

6/2Đã qua 21440 ngày
Xấu
Âm lịch9/1ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tắm gội

7/2Đã qua 21439 ngày
Xấu
Âm lịch10/1ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa

8/2Đã qua 21438 ngày
Rất xấu
Âm lịch11/1ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà

9/2Đã qua 21437 ngày
Rất xấu
Âm lịch12/1ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành

10/2Đã qua 21436 ngày
Tốt
Âm lịch13/1ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ

11/2Đã qua 21435 ngày
Xấu
Âm lịch14/1ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu

12/2Đã qua 21434 ngày
Rất tốt
Âm lịch15/1ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ

13/2Đã qua 21433 ngày
Tốt
Âm lịch16/1ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà

14/2Đã qua 21432 ngày
Bình thường
Âm lịch17/1ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài

15/2Đã qua 21431 ngày
Rất xấu
Âm lịch18/1ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ

16/2Đã qua 21430 ngày
Rất tốt
Âm lịch19/1ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương

17/2Đã qua 21429 ngày
Bình thường
Âm lịch20/1ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Sửa nhà, San nền, Tế tự

18/2Đã qua 21428 ngày
Bình thường
Âm lịch21/1ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự

19/2Đã qua 21427 ngày
Bình thường
Âm lịch22/1ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ

20/2Đã qua 21426 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/1ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường

21/2Đã qua 21425 ngày
Rất xấu
Âm lịch24/1ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục

22/2Đã qua 21424 ngày
Rất tốt
Âm lịch25/1ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng

23/2Đã qua 21423 ngày
Xấu
Âm lịch26/1ThứThứ SáuTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong

24/2Đã qua 21422 ngày
Bình thường
Âm lịch27/1ThứThứ BảyTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng

25/2Đã qua 21421 ngày
Tốt
Âm lịch28/1ThứChủ NhậtTrựcBế
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản

26/2Đã qua 21420 ngày
Bình thường
Âm lịch29/1ThứThứ HaiTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc

27/2Đã qua 21419 ngày
Rất xấu
Âm lịch30/1ThứThứ BaTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ

28/2Đã qua 21418 ngày
Rất xấu
Âm lịch1/2ThứThứ TưTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc

29/2Đã qua 21417 ngày
Bình thường
Âm lịch2/2ThứThứ NămTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Làm bếp, Giải trừ, San nền

Lịch âm tháng năm 1968

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 2/1968 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Giáp Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 5/2, 10/2, 12/2, 13/2, 16/2, 22/2, 25/2.

Lịch tháng 2/1968

Tháng 2/1968 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Giáp Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 5/2, 10/2, 12/2, 13/2, 16/2, 22/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 2/1968 có những ngày tốt nào?

Tháng 2/1968 có 9/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 4/2, 5/2, 10/2, 12/2, 13/2, 16/2, 22/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 2/1968 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 2/1968 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 2/1968 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.