Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Lịch tháng 2/1968
Ngày tốt xấu tháng 2/1968
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 21445 ngày | 4/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 2/2 Đã qua 21444 ngày | 5/1 | Thứ Sáu | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 3/2 Đã qua 21443 ngày | 6/1 | Thứ Bảy | Trừ | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 4/2 Đã qua 21442 ngày | 7/1 | Chủ Nhật | Mãn | San nền | |
| 5/2 Đã qua 21441 ngày | 8/1 | Thứ Hai | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 6/2 Đã qua 21440 ngày | 9/1 | Thứ Ba | Định | Giải trừ, Tắm gội | |
| 7/2 Đã qua 21439 ngày | 10/1 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa | |
| 8/2 Đã qua 21438 ngày | 11/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà | |
| 9/2 Đã qua 21437 ngày | 12/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 10/2 Đã qua 21436 ngày | 13/1 | Thứ Bảy | Thành | Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 11/2 Đã qua 21435 ngày | 14/1 | Chủ Nhật | Thu | Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu | |
| 12/2 Đã qua 21434 ngày | 15/1 | Thứ Hai | Khai | Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ | |
| 13/2 Đã qua 21433 ngày | 16/1 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà | |
| 14/2 Đã qua 21432 ngày | 17/1 | Thứ Tư | Kiến | Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài | |
| 15/2 Đã qua 21431 ngày | 18/1 | Thứ Năm | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 16/2 Đã qua 21430 ngày | 19/1 | Thứ Sáu | Mãn | Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương | |
| 17/2 Đã qua 21429 ngày | 20/1 | Thứ Bảy | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 18/2 Đã qua 21428 ngày | 21/1 | Chủ Nhật | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 19/2 Đã qua 21427 ngày | 22/1 | Thứ Hai | Chấp | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 20/2 Đã qua 21426 ngày | 23/1 | Thứ Ba | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 21/2 Đã qua 21425 ngày | 24/1 | Thứ Tư | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 22/2 Đã qua 21424 ngày | 25/1 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 23/2 Đã qua 21423 ngày | 26/1 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 24/2 Đã qua 21422 ngày | 27/1 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng | |
| 25/2 Đã qua 21421 ngày | 28/1 | Chủ Nhật | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 26/2 Đã qua 21420 ngày | 29/1 | Thứ Hai | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 27/2 Đã qua 21419 ngày | 30/1 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 28/2 Đã qua 21418 ngày | 1/2 | Thứ Tư | Trừ | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/2 Đã qua 21417 ngày | 2/2 | Thứ Năm | Mãn | Làm bếp, Giải trừ, San nền |
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Giải trừ, Tắm gội
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Giải trừ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Xuất hành
Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Dời nhà, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Giải trừ, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Động thổ
Tế tự, Hợp trướng, Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Làm xà
Cắt may, Đon gỗ, Làm xà, Nạp tài
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Cưới hỏi, Quan kế, Nạp thái, Xuất hành, Họp thân hữu, Thượng lương
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp tài, Đào giếng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Lịch âm tháng năm 1968
Tháng 2/1968 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Giáp Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 5/2, 10/2, 12/2, 13/2, 16/2, 22/2, 25/2.
Lịch tháng 2/1968
Tháng 2/1968 có 29 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Giáp Dần. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/2, 4/2, 5/2, 10/2, 12/2, 13/2, 16/2, 22/2, 25/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1968 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1968 có 9/29 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/2, 4/2, 5/2, 10/2, 12/2, 13/2, 16/2, 22/2, 25/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1968 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1968 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1968 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Dần, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.