Ngày 31/1/1968 dương lịch là 3/1/1968 âm lịch, can chi Canh Tý. Đây là ngày bình thường, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Bích Thượng Thổ. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 31/1/1968 theo lịch vạn niên
Dương lịch 31/1/1968 là âm lịch 3/1/1968, can chi Canh Tý, nạp âm Bích Thượng Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Hàn.
Nên: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài. Kiêng: Nhập trạch, Mua ruộng / sản nghiệp, Cưới hỏi, Động thổ, Gieo trong, Khai thị / mở hàng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 1/1968 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 31/1/1968 tốt hay xấu?
Ngày 31/1/1968 được xếp bình thường. Dương lịch 31/1/1968 ứng âm lịch 3/1/1968, can chi Canh Tý, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Đại Hàn. Việc nên cân nhắc: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội. Nên tránh: Nhập trạch, Mua ruộng / sản nghiệp, Cưới hỏi, Động thổ.
Giờ hoàng đạo ngày 31/1/1968 gồm những giờ nào?
Ngày 31/1/1968 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam; tránh hướng Không tuần du. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 31/1/1968 thế nào?
xuất hành: cần cân nhắc (49/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Tây Bắc, Tài Thần Tây Nam, tránh Không tuần du. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.