Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Lịch tháng 3/1968
Ngày tốt xấu tháng 3/1968
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 21416 ngày | 3/2 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 2/3 Đã qua 21415 ngày | 4/2 | Thứ Bảy | Định | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 3/3 Đã qua 21414 ngày | 5/2 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 4/3 Đã qua 21413 ngày | 6/2 | Thứ Hai | Phá | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 5/3 Đã qua 21412 ngày | 7/2 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường | |
| 6/3 Đã qua 21411 ngày | 8/2 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ | |
| 7/3 Đã qua 21410 ngày | 9/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm | |
| 8/3 Đã qua 21409 ngày | 10/2 | Thứ Sáu | Khai | Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc | |
| 9/3 Đã qua 21408 ngày | 11/2 | Thứ Bảy | Bế | Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ | |
| 10/3 Đã qua 21407 ngày | 12/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 11/3 Đã qua 21406 ngày | 13/2 | Thứ Hai | Trừ | Lấp hang, Mọi việc đều kỵ | |
| 12/3 Đã qua 21405 ngày | 14/2 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế | |
| 13/3 Đã qua 21404 ngày | 15/2 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng | |
| 14/3 Đã qua 21403 ngày | 16/2 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc | |
| 15/3 Đã qua 21402 ngày | 17/2 | Thứ Sáu | Chấp | Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may | |
| 16/3 Đã qua 21401 ngày | 18/2 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 17/3 Đã qua 21400 ngày | 19/2 | Chủ Nhật | Nguy | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 18/3 Đã qua 21399 ngày | 20/2 | Thứ Hai | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/3 Đã qua 21398 ngày | 21/2 | Thứ Ba | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 20/3 Đã qua 21397 ngày | 22/2 | Thứ Tư | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 21/3 Đã qua 21396 ngày | 23/2 | Thứ Năm | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 22/3 Đã qua 21395 ngày | 24/2 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 23/3 Đã qua 21394 ngày | 25/2 | Thứ Bảy | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 24/3 Đã qua 21393 ngày | 26/2 | Chủ Nhật | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường | |
| 25/3 Đã qua 21392 ngày | 27/2 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền | |
| 26/3 Đã qua 21391 ngày | 28/2 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 27/3 Đã qua 21390 ngày | 29/2 | Thứ Tư | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 28/3 Đã qua 21389 ngày | 30/2 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 29/3 Đã qua 21388 ngày | 1/3 | Thứ Sáu | Phá | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 30/3 Đã qua 21387 ngày | 2/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 31/3 Đã qua 21386 ngày | 3/3 | Chủ Nhật | Thành | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu |
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Thượng lương, Định minh, An máy móc, Tháo dỡ, An giường
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Nạp thái, Cắt may, Tháo dỡ
Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, Nạp tế, An giường, Nhập liễm
Tế tự, Định minh, Nạp thái, Sửa bếp, Động thổ, Cầu phúc
Định minh, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế, An máy móc, Tháo dỡ
Tế tự, Quan kế, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Lấp hang, Mọi việc đều kỵ
Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu tự, Cắt may, Hợp trướng, Quan kế
Tế tự, Cưới hỏi, Nạp tế, An táng
Tế tự, Họp thân hữu, Định minh, Cắt may, Hợp trướng, An máy móc
Tế tự, Khai quang, Tạc tượng / vẽ tượng, Cầu phúc, Trai giao, Cắt may
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Khai quang, An giường
Tế tự, Cầu phúc, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Lịch âm tháng năm 1968
Tháng 3/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Ất Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 4/3, 10/3, 13/3, 22/3, 25/3, 28/3, 30/3.
Lịch tháng 3/1968
Tháng 3/1968 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Thân, can chi tháng Ất Mão. Có 8 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/3, 4/3, 10/3, 13/3, 22/3, 25/3, 28/3, 30/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1968 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1968 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1968 có 8/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/3, 4/3, 10/3, 13/3, 22/3, 25/3, 28/3, 30/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1968 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1968 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Mậu Thân. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1968 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Ất Mão, năm Mậu Thân. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.