Ngày 11/10/1968 dương lịch là 20/8/1968 âm lịch, can chi Giáp Dần. Đây là ngày rất xấu, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, nạp âm Đại Khê Thủy. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 11/10/1968 theo lịch vạn niên
Dương lịch 11/10/1968 là âm lịch 20/8/1968, can chi Giáp Dần, nạp âm Đại Khê Thủy. Nhãn ngày: Rất xấu. Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục. Kiêng: An táng. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 10/1968 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 11/10/1968 tốt hay xấu?
Ngày 11/10/1968 được xếp rất xấu. Dương lịch 11/10/1968 ứng âm lịch 20/8/1968, can chi Giáp Dần, Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục. Nên tránh: An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 11/10/1968 gồm những giờ nào?
Ngày 11/10/1968 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam; tránh hướng Đông Bắc. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 11/10/1968 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (5/100); ký hợp đồng: nên tránh (7/100); động thổ: nên tránh (19/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Thanh Long Hoàng Đạo, trực Chấp. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Bắc, Tài Thần Đông Nam, tránh Đông Bắc. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.