Ngày 15/10/1968 dương lịch là 24/8/1968 âm lịch, can chi Mậu Ngọ. Đây là ngày xấu, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Ngày 15/10/1968 theo lịch vạn niên
Dương lịch 15/10/1968 là âm lịch 24/8/1968, can chi Mậu Ngọ, nạp âm Thiên Thượng Hỏa. Nhãn ngày: Xấu. Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ.
Nên: Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang, Xuất hành, Nhập trạch. Kiêng: Nạp súc, Đon gỗ, Mua ruộng / sản nghiệp, Làm xà, Đưa tang, An táng. Giờ hoàng đạo: Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59).
Tháng 10/1968 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 15/10/1968 tốt hay xấu?
Ngày 15/10/1968 được xếp xấu. Dương lịch 15/10/1968 ứng âm lịch 24/8/1968, can chi Mậu Ngọ, Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu, tiết khí Hàn Lộ. Việc nên cân nhắc: Cưới hỏi, Tế tự, Khai thị / mở hàng, Khai quang. Nên tránh: Nạp súc, Đon gỗ, Mua ruộng / sản nghiệp, Làm xà.
Giờ hoàng đạo ngày 15/10/1968 gồm những giờ nào?
Ngày 15/10/1968 có giờ hoàng đạo Dần (03:00-04:59), Mão (05:00-06:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Tuất (19:00-20:59), Hợi (21:00-22:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Đông. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 15/10/1968 thế nào?
xuất hành: nên tránh (5/100); cưới hỏi: nên tránh (5/100); khai trương: nên tránh (34/100); ký hợp đồng: nên tránh (22/100); động thổ: nên tránh (22/100). Nên tránh cho cưới hỏi (5/100). Ngày mang Kim Quỹ Hoàng Đạo, trực Thu. Nếu vẫn làm, ưu tiên Dần (03:00-04:59) hoặc Mão (05:00-06:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Đông. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.