Dương lịch27/10/2043
Âm lịch25/9/2043
Ngày trong tuầnThứ Ba
Ngày hoàng đạo / hắc đạoCâu Trận Hắc Đạo
/
/

Lịch âm ngày 27/10/2043

Ngày Dương
27
Tháng 10 năm 2043
Thứ Ba
Ngày Âm
25
Tháng 9 năm 2043
Trực Chấp
Câu Trận Hắc ĐạoNgày rất xấu

Thông tin cơ bản ngày 27/10/2043

Can chi ngàyQuý Mão
Can chi thángNhâm Tuất
Can chi nămQuý Hợi
TrựcChấp Hung
Ngũ hànhKim Bạc Kim
Tiết khíSương Giáng

Giờ Hoàng Đạo & Hắc Đạo

Thời gianGiờLoạiĐánh giá
23:00-00:59Hoàng Đạo
01:00-02:59SửuHoàng Đạo
03:00-04:59DầnHắc Đạo
05:00-06:59MãoHắc Đạo
07:00-08:59ThìnHoàng Đạo
09:00-10:59TỵHoàng Đạo
11:00-12:59NgọHắc Đạo
13:00-14:59MùiHắc Đạo
15:00-16:59ThânHoàng Đạo
17:00-18:59DậuHoàng Đạo
19:00-20:59TuấtHắc Đạo
21:00-22:59HợiHắc Đạo
Tuổi hợp / tuổi xung
Tuổi hợp
TuấtHợiMùi
Tuổi xung
DậuThìnNgọ
Bành Tổ Bách Kỵ
- Ngày Quý: không kiện tụng, lý yếu địch mạnh.
- Giờ Mão: không đào giếng, nước suoi không thơm.
Các Ngày KỵPhạm 1 ngày kỵ
Dương Công Kỵ

Đại hung, kiêng mọi việc lớn.

Ngũ Hành Can Chi
Thiên CanQuýHành Thủy
Địa ChiMãoHành Mộc
Nạp ÂmKim Bạc KimHành Kim
Ngày Mão lục hợp với Tuất, tam hợp với Hợi, Mùi. Ngày xung Dậu. Tháng xung Thìn.
Thập Nhị TrựcTrực Chấp · Hung
Ngày thứ ba - trực Chấp nên thận trọng với đại sự.
Nên làm
Định minhTế tựCầu phúcDời nhàPhá thổ
Kiêng cữ
Khai thị / mở hàngĐưa ngườiCưới hỏiNạp tháiXuất hànhĐộng thổNhập trạchAn táng
Khổng Minh Lục DiệuTiểu Cát - Cát
Ngày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Bài kệ
Tiểu Cát việc nhỏ lành,
Buôn bán dễ có thành.
Xuất hành thường gặp may,
Cầu bệnh cũng an lành.
Nhị Thập Bát TúSao Cang - Hung Tú
Tên ngàyCang Kim Long
HànhKim
Tướng tínhCon Rồng
Chủ trịThứ Sáu
Nên làm

Cúng tế nhỏ, tu sửa trong nhà.

Kiêng cữ

Cưới hỏi, động thổ, xuất hành xa.

Sao tốt xấu theo Ngọc Hạp Thông Thư 6  7
Sao tốt (6)
Tứ Tướng
Sao tốt trong ngày.
Lục Hợp
Sao tốt trong ngày.
Bất Tướng
Sao tốt trong ngày.
Thánh Tâm
Tốt cầu phúc, tế tự.
Ngũ Hợp
Sao tốt trong ngày.
Minh Phệ Đối
Sao tốt trong ngày.
Sao xấu (7)
Dương Công Kỵ
Đại hung, kiêng mọi việc lớn.
Đại Thời
Sao xấu trong ngày.
Đại Bại
Sao xấu trong ngày.
Hàm Trì
Sao xấu trong ngày.
Tiểu Hao
Sao xấu trong ngày.
Ngũ Hư
Kỵ giá thú, khởi tạo, an táng.
Câu Trận
Hắc đạo.
Ngày giờ tốt xuất hành
Hỷ ThầnĐông Nam
Tài ThầnTây Bắc
Hung ThầnKhông tuần du
Tiểu CátNgày Tiểu Cát (Tiểu Các) - khá lành. Đi thường gặp may, buôn bán có lời, việc nhỏ hòa hợp, cầu bệnh dễ khỏi.
Tiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp.
Khung giờSaoÝ nghĩa
23h-01h và 11h-13hTuyệt LộCầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn. Việc quan trọng nên hoãn lại.
01h-03h và 13h-15hĐại AnMọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành bình yên.
03h-05h và 15h-17hTốc HỷVui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp quan nhiều may mắn, người đi có tin về.
05h-07h và 17h-19hLưu NiênNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện tụng nên hoãn. Việc làm chậm nhưng chắc chắn.
07h-09h và 19h-21hXích KhẩuHay cãi cọ, gây chuyện. Người ra đi nên hoãn lại. Nếu bắt buộc đi nên giữ miệng, tránh tranh luận.
09h-11h và 21h-23hTiểu CácRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
Kết luận ngày 27/10/2043
Ngày rất xấu

Ngày không thuận cho quyết định lớn; nên chuyển sang chuẩn bị, rà soát hoặc chờ thời điểm khác.

Việc nên làm
Định minhTế tựCầu phúcDời nhàPhá thổ
Việc không nên làm
Khai thị / mở hàngĐưa ngườiCưới hỏiNạp tháiXuất hànhĐộng thổNhập trạchAn táng
Chọn giờ Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59) để khởi sự.
Xuất hành hướng Đông Nam (Hỷ Thần) hoặc Tây Bắc (Tài Thần). Tránh Không tuần du.

Xem giờ hoàng đạo chi tiết

GIẢI NGHĨA CHUYÊN SÂU

Hiểu dữ liệu ngày 27/10/2043

Mở từng mục để đọc phần giải thích. Dữ liệu tính toán và diễn giải văn hóa được trình bày riêng.

Tiết khí Sương Giáng

Tiết cuối mùa thu, gắn với thời điểm sương giá bắt đầu xuất hiện ở vùng khí hậu lạnh.

Tiết khí được tính theo vị trí biểu kiến của Mặt Trời tại múi giờ Việt Nam UTC+7, không phải dự báo thời tiết cho từng địa phương.

Ý nghĩa Trực Chấp

Trực Chấp mang nghĩa nắm giữ, duy trì và bảo toàn.

Ngày này được xếp loại Hung. Khi chọn việc cần đọc cùng sao ngày, giờ và hoàn cảnh thực tế.

Sao tốt và sao xấu trong ngày

Sao tốt nổi bật: Tứ Tướng, Lục Hợp, Bất Tướng, Thánh Tâm. Sao xấu cần lưu ý: Dương Công Kỵ, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì.

Không nên kết luận chỉ từ số lượng sao; ý nghĩa của từng sao và loại công việc mới là phần cần đối chiếu.

Cách hiểu lời khuyên kiêng cữ

Các mục nên làm và nên tránh là lớp diễn giải từ Trực Chấp, sao ngày và quan niệm dân gian. Đây là thông tin tham khảo văn hóa, không phải cam kết về kết quả.

Với quyết định quan trọng, hãy ưu tiên an toàn, pháp luật, sức khỏe, tài chính và ý kiến chuyên môn phù hợp.

Ngày âm, Can Chi và tiết khí được tính thống nhất theo UTC+7. Xem phương pháp tính, giới thiệuchính sách biên tập.

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Tra cứu nhanh ngày 27/10/2043

Ngày 27/10/2043 là ngày mấy âm lịch?

Ngày 27/10/2043 dương lịch tương ứng ngày 25/9/2043 âm lịch, can chi Quý Mão.

Giờ hoàng đạo ngày 27/10/2043 là mấy giờ?

Các giờ hoàng đạo gồm: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Thân (15:00-16:59), Dậu (17:00-18:59).

Ngày 27/10/2043 là Hoàng Đạo hay Hắc Đạo?

Ngày này mang sao Câu Trận Hắc Đạo, thuộc Hắc đạo. Kết quả cần đọc cùng Trực Chấp và các sao tốt xấu.

Ngày 27/10/2043 nên làm gì?

Những việc được ưu tiên gồm Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Dời nhà, Phá thổ. Nên tránh hoặc cân nhắc kỹ Khai thị / mở hàng, Đưa người, Cưới hỏi, Nạp thái, Xuất hành, Động thổ.

Chia sẻ trang này