Ngày 28/4/1970 dương lịch là 23/3/1970 âm lịch, can chi Mậu Dần. Đây là ngày bình thường, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, nạp âm Thành Đầu Thổ. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Ngày 28/4/1970 theo lịch vạn niên
Dương lịch 28/4/1970 là âm lịch 23/3/1970, can chi Mậu Dần, nạp âm Thành Đầu Thổ. Nhãn ngày: Bình thường. Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Cốc Vũ.
Nên: Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà. Kiêng: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ, An táng, Nhập liễm, Nạp thái. Giờ hoàng đạo: Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59).
Tháng 4/1970 để so ngày lân cận. Cách tính tại phương pháp tính.
Câu hỏi thường gặp
Ngày 28/4/1970 tốt hay xấu?
Ngày 28/4/1970 được xếp bình thường. Dương lịch 28/4/1970 ứng âm lịch 23/3/1970, can chi Mậu Dần, Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai, tiết khí Cốc Vũ. Việc nên cân nhắc: Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà. Nên tránh: Cầu phúc, Động thổ, Phá thổ, An táng.
Giờ hoàng đạo ngày 28/4/1970 gồm những giờ nào?
Ngày 28/4/1970 có giờ hoàng đạo Tý (23:00-00:59), Sửu (01:00-02:59), Thìn (07:00-08:59), Tỵ (09:00-10:59), Mùi (13:00-14:59), Tuất (19:00-20:59). Hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc; tránh hướng Tây. Giờ hắc đạo không dùng để khởi sự việc lớn.
Cưới hỏi, khai trương hay xuất hành ngày 28/4/1970 thế nào?
xuất hành: nên tránh (9/100); cưới hỏi: nên tránh (9/100); khai trương: nên tránh (9/100); ký hợp đồng: nên tránh (9/100); động thổ: nên tránh (9/100). Nên tránh cho cưới hỏi (9/100). Ngày mang Tư Mệnh Hoàng Đạo, trực Khai. Nếu vẫn làm, ưu tiên Tý (23:00-00:59) hoặc Sửu (01:00-02:59); hướng Hỷ Thần Đông Nam, Tài Thần Bắc, tránh Tây. Kết quả tham khảo theo thông thư, không thay điều kiện thực tế.