Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa
Lịch tháng 4/1970
Ngày tốt xấu tháng 4/1970
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/4 Đã qua 20655 ngày | 25/2 | Thứ Tư | Thành | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Nạp thái, Quan kế, Xuất hỏa | |
| 2/4 Đã qua 20654 ngày | 26/2 | Thứ Năm | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu | |
| 3/4 Đã qua 20653 ngày | 27/2 | Thứ Sáu | Khai | Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà | |
| 4/4 Đã qua 20652 ngày | 28/2 | Thứ Bảy | Bế | Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp | |
| 5/4 Đã qua 20651 ngày | 29/2 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường | |
| 6/4 Đã qua 20650 ngày | 1/3 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà | |
| 7/4 Đã qua 20649 ngày | 2/3 | Thứ Ba | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh | |
| 8/4 Đã qua 20648 ngày | 3/3 | Thứ Tư | Mãn | Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường | |
| 9/4 Đã qua 20647 ngày | 4/3 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền | |
| 10/4 Đã qua 20646 ngày | 5/3 | Thứ Sáu | Định | Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu | |
| 11/4 Đã qua 20645 ngày | 6/3 | Thứ Bảy | Chấp | Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng | |
| 12/4 Đã qua 20644 ngày | 7/3 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y | |
| 13/4 Đã qua 20643 ngày | 8/3 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà | |
| 14/4 Đã qua 20642 ngày | 9/3 | Thứ Ba | Thành | Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường | |
| 15/4 Đã qua 20641 ngày | 10/3 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc | |
| 16/4 Đã qua 20640 ngày | 11/3 | Thứ Năm | Khai | An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ | |
| 17/4 Đã qua 20639 ngày | 12/3 | Thứ Sáu | Bế | Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà | |
| 18/4 Đã qua 20638 ngày | 13/3 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Sửa nhà | |
| 19/4 Đã qua 20637 ngày | 14/3 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 20/4 Đã qua 20636 ngày | 15/3 | Thứ Hai | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng | |
| 21/4 Đã qua 20635 ngày | 16/3 | Thứ Ba | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 22/4 Đã qua 20634 ngày | 17/3 | Thứ Tư | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc | |
| 23/4 Đã qua 20633 ngày | 18/3 | Thứ Năm | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ | |
| 24/4 Đã qua 20632 ngày | 19/3 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà | |
| 25/4 Đã qua 20631 ngày | 20/3 | Thứ Bảy | Nguy | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá | |
| 26/4 Đã qua 20630 ngày | 21/3 | Chủ Nhật | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh | |
| 27/4 Đã qua 20629 ngày | 22/3 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Bắt thú, Giải trừ | |
| 28/4 Đã qua 20628 ngày | 23/3 | Thứ Ba | Khai | Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 29/4 Đã qua 20627 ngày | 24/3 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp | |
| 30/4 Đã qua 20626 ngày | 25/3 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành |
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Gieo trong, Bắt thú, Châm cứu
Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Giải trừ, Đon gỗ, Lợp nhà
Cắt may, Kinh lạc / dệt, Đon gỗ, Mở chu vi, Tháo dỡ, Sửa bếp
Tế tự, Cắt may, Quan kế, An giường, Đào ao, Sửa tường
Tế tự, Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Nạp thái, Định minh
Khai quang, Lấp hang, Cắt tóc, An giường
Tế tự, Làm bếp, Săn bắn, Hạ lưới, Sửa nhà, San nền
Tắm gội, Tế tự, Giải trừ, Phá thổ, Tạ thổ, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y
Tắm gội, Lấp hang, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá, Quét nhà
Treo biển, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, An giường
Tế tự, Sửa cửa, Bắt cá, Nạp tài, Nạp súc
An hương, Xuất hỏa, Định minh, Treo biển, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Sửa bếp, Hợp trướng, Làm chuong, An giường, Dời nhà
Tế tự, Sửa nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nạp thái, Cưới hỏi, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Làm bếp, San nền
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Lợp nhà, Định hướng mộ
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Bắt cá
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Định minh
Tế tự, Bắt thú, Giải trừ
Nạp súc, Chăn nuôi, Xuất hỏa, Dời nhà
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Làm bếp
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Xuất hành
Lịch âm tháng năm 1970
Tháng 4/1970 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 7/4, 10/4, 13/4, 16/4, 25/4.
Lịch tháng 4/1970
Tháng 4/1970 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Canh Thìn. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 5/4, 6/4, 7/4, 10/4, 13/4, 16/4, 25/4. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 4/1970 có những ngày tốt nào?
Tháng 4/1970 có 7/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 5/4, 6/4, 7/4, 10/4, 13/4, 16/4, 25/4. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 4/1970 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 4/1970 dương lịch phủ tháng 2 và tháng 3 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 4/1970 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Canh Thìn, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.