Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Lịch tháng 8/1970
Ngày tốt xấu tháng 8/1970
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/8 Đã qua 20533 ngày | 30/6 | Thứ Bảy | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 2/8 Đã qua 20532 ngày | 1/7 | Chủ Nhật | Phá | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa | |
| 3/8 Đã qua 20531 ngày | 2/7 | Thứ Hai | Nguy | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa | |
| 4/8 Đã qua 20530 ngày | 3/7 | Thứ Ba | Thành | Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú | |
| 5/8 Đã qua 20529 ngày | 4/7 | Thứ Tư | Thu | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi | |
| 6/8 Đã qua 20528 ngày | 5/7 | Thứ Năm | Khai | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 7/8 Đã qua 20527 ngày | 6/7 | Thứ Sáu | Bế | Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 8/8 Đã qua 20526 ngày | 7/7 | Thứ Bảy | Kiến | Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu | |
| 9/8 Đã qua 20525 ngày | 8/7 | Chủ Nhật | Trừ | Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường | |
| 10/8 Đã qua 20524 ngày | 9/7 | Thứ Hai | Mãn | Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương | |
| 11/8 Đã qua 20523 ngày | 10/7 | Thứ Ba | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp | |
| 12/8 Đã qua 20522 ngày | 11/7 | Thứ Tư | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành | |
| 13/8 Đã qua 20521 ngày | 12/7 | Thứ Năm | Chấp | Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú | |
| 14/8 Đã qua 20520 ngày | 13/7 | Thứ Sáu | Phá | Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh | |
| 15/8 Đã qua 20519 ngày | 14/7 | Thứ Bảy | Nguy | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa | |
| 16/8 Đã qua 20518 ngày | 15/7 | Chủ Nhật | Thành | An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 17/8 Đã qua 20517 ngày | 16/7 | Thứ Hai | Thu | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế | |
| 18/8 Đã qua 20516 ngày | 17/7 | Thứ Ba | Khai | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành | |
| 19/8 Đã qua 20515 ngày | 18/7 | Thứ Tư | Bế | Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường | |
| 20/8 Đã qua 20514 ngày | 19/7 | Thứ Năm | Kiến | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 21/8 Đã qua 20513 ngày | 20/7 | Thứ Sáu | Trừ | Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ | |
| 22/8 Đã qua 20512 ngày | 21/7 | Thứ Bảy | Mãn | Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong | |
| 23/8 Đã qua 20511 ngày | 22/7 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền | |
| 24/8 Đã qua 20510 ngày | 23/7 | Thứ Hai | Định | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà | |
| 25/8 Đã qua 20509 ngày | 24/7 | Thứ Ba | Chấp | Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 26/8 Đã qua 20508 ngày | 25/7 | Thứ Tư | Phá | Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 27/8 Đã qua 20507 ngày | 26/7 | Thứ Năm | Nguy | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển | |
| 28/8 Đã qua 20506 ngày | 27/7 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh | |
| 29/8 Đã qua 20505 ngày | 28/7 | Thứ Bảy | Thu | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may | |
| 30/8 Đã qua 20504 ngày | 29/7 | Chủ Nhật | Khai | Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu | |
| 31/8 Đã qua 20503 ngày | 30/7 | Thứ Hai | Bế | Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang |
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh, An máy móc, Xuất hỏa
Tế tự, Tiến nhân khẩu, Nạp tài, Nạp súc, Chăn nuôi, Bắt thú
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Cầu y, Trị bệnh, Cưới hỏi
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp tài, Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, An máy móc, Quan kế, Họp thân hữu
Tế tự, Cắt may, An cửa, Nạp tài, Quét nhà, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Giải trừ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, An giường
Nạp thái, Định minh, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, An hương
Sửa nhà, San nền, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Xuất hành
Phá thổ, An táng, Di cữu, Nhập liễm, Tế tự, Bắt thú
Phá nhà, Phá tường, Trị bệnh
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, An hương, Xuất hỏa
An máy móc, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may, Quan kế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, Tế tự, Xuất hành
Tế tự, Làm xà, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, An giường
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Sửa bếp, Động thổ
Tắm gội, Cắt tóc, Họp thân hữu, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Gieo trong
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Tắm gội, Sửa nhà, San nền
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà
Tế tự, Phổ độ, Bắt thú, Giải trừ, Hạ lưới, Săn bắn
Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa, Treo biển
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Phổ độ, Dời nhà, Trị bệnh
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Làm bếp, Quan kế, Cắt may
Định minh, Tế tự, Trai giao, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu
Cưới hỏi, Phổ độ, Tế tự, Cầu phúc, Sửa tường, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 1970
Tháng 8/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Giáp Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/8, 13/8, 16/8, 17/8, 22/8, 24/8, 25/8, 28/8, 31/8.
Lịch tháng 8/1970
Tháng 8/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Giáp Thân. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 10/8, 13/8, 16/8, 17/8, 22/8, 24/8, 25/8, 28/8, 31/8. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1970 có những ngày tốt nào?
Tháng 8/1970 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 10/8, 13/8, 16/8, 17/8, 22/8, 24/8, 25/8, 28/8, 31/8. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 8/1970 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 8/1970 dương lịch phủ tháng 6 và tháng 7 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 8/1970 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Giáp Thân, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.