Tắm gội, Quét nhà
Lịch tháng 6/1970
Ngày tốt xấu tháng 6/1970
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/6 Đã qua 20594 ngày | 28/4 | Thứ Hai | Nguy | Tắm gội, Quét nhà | |
| 2/6 Đã qua 20593 ngày | 29/4 | Thứ Ba | Thành | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang | |
| 3/6 Đã qua 20592 ngày | 30/4 | Thứ Tư | Thu | Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn | |
| 4/6 Đã qua 20591 ngày | 1/5 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ | |
| 5/6 Đã qua 20590 ngày | 2/5 | Thứ Sáu | Khai | Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương | |
| 6/6 Đã qua 20589 ngày | 3/5 | Thứ Bảy | Bế | Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường | |
| 7/6 Đã qua 20588 ngày | 4/5 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến | |
| 8/6 Đã qua 20587 ngày | 5/5 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp | |
| 9/6 Đã qua 20586 ngày | 6/5 | Thứ Ba | Mãn | Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài | |
| 10/6 Đã qua 20585 ngày | 7/5 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế | |
| 11/6 Đã qua 20584 ngày | 8/5 | Thứ Năm | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 12/6 Đã qua 20583 ngày | 9/5 | Thứ Sáu | Chấp | Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội | |
| 13/6 Đã qua 20582 ngày | 10/5 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 14/6 Đã qua 20581 ngày | 11/5 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 15/6 Đã qua 20580 ngày | 12/5 | Thứ Hai | Thành | Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp | |
| 16/6 Đã qua 20579 ngày | 13/5 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Hạ lưới | |
| 17/6 Đã qua 20578 ngày | 14/5 | Thứ Tư | Khai | Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc | |
| 18/6 Đã qua 20577 ngày | 15/5 | Thứ Năm | Bế | Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương | |
| 19/6 Đã qua 20576 ngày | 16/5 | Thứ Sáu | Kiến | Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa | |
| 20/6 Đã qua 20575 ngày | 17/5 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành | |
| 21/6 Đã qua 20574 ngày | 18/5 | Chủ Nhật | Mãn | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ | |
| 22/6 Đã qua 20573 ngày | 19/5 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền | |
| 23/6 Đã qua 20572 ngày | 20/5 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán | |
| 24/6 Đã qua 20571 ngày | 21/5 | Thứ Tư | Chấp | Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao | |
| 25/6 Đã qua 20570 ngày | 22/5 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 26/6 Đã qua 20569 ngày | 23/5 | Thứ Sáu | Nguy | An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng | |
| 27/6 Đã qua 20568 ngày | 24/5 | Thứ Bảy | Thành | Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ | |
| 28/6 Đã qua 20567 ngày | 25/5 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Làm bếp | |
| 29/6 Đã qua 20566 ngày | 26/5 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ | |
| 30/6 Đã qua 20565 ngày | 27/5 | Thứ Ba | Bế | Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang |
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, An máy móc, Họp thân hữu, Khai quang
Gieo trong, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Định minh, Giải trừ
Đào giếng, Khai khẩn, Khởi công, Nhập học, Xuất hành, Khai trương
Sửa bếp, An cửa, An giường, Gieo trong, Đắp đê, Sửa tường
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Diệt kiến
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Nạp tài, Dời nhà, Sửa bếp
Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Dời nhà, Nạp tài
Tế tự, Cắt tóc, Làm bếp, Sửa nhà, San nền, Thu thuế
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Săn bắn, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tế tự, Tắm gội
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Khai quang, Giải trừ, Tháo dỡ, An giường, Sửa bếp
Tế tự, Hạ lưới
Định minh, Quan kế, Làm xe cộ, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc
Cưới hỏi, Hợp trướng, Cắt may, Quan kế, Đon gỗ, Thượng lương
Xuất hành, Bắt trâu ngựa, Gặt lúa
Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Giải trừ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Thu thuế, Sửa nhà, San nền
Cưới hỏi, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Lập khoán
Nạp thái, Định minh, Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
An máy móc, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tạc tượng / vẽ tượng
Quan kế, Cầu y, Trị bệnh, Sửa bếp, An máy móc, Phá thổ
Tế tự, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, An hương, Giải trừ
Quan kế, Sửa bếp, Làm bếp, Dời nhà, Sửa tường, Lấp hang
Lịch âm tháng năm 1970
Tháng 6/1970 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 7/6, 14/6, 21/6, 22/6.
Lịch tháng 6/1970
Tháng 6/1970 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Nhâm Ngọ. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/6, 7/6, 14/6, 21/6, 22/6. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/1970 có những ngày tốt nào?
Tháng 6/1970 có 5/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/6, 7/6, 14/6, 21/6, 22/6. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 6/1970 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 6/1970 dương lịch phủ tháng 4 và tháng 5 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 6/1970 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Nhâm Ngọ, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.