Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Lịch tháng 1/1970
Ngày tốt xấu tháng 1/1970
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/1 Đã qua 20745 ngày | 24/11 | Thứ Năm | Chấp | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 2/1 Đã qua 20744 ngày | 25/11 | Thứ Sáu | Phá | Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường | |
| 3/1 Đã qua 20743 ngày | 26/11 | Thứ Bảy | Nguy | Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường | |
| 4/1 Đã qua 20742 ngày | 27/11 | Chủ Nhật | Thành | Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc | |
| 5/1 Đã qua 20741 ngày | 28/11 | Thứ Hai | Thu | Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 6/1 Đã qua 20740 ngày | 29/11 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Giải trừ | |
| 7/1 Đã qua 20739 ngày | 30/11 | Thứ Tư | Bế | Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong | |
| 8/1 Đã qua 20738 ngày | 1/12 | Thứ Năm | Bế | An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu | |
| 9/1 Đã qua 20737 ngày | 2/12 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu | |
| 10/1 Đã qua 20736 ngày | 3/12 | Thứ Bảy | Trừ | Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ | |
| 11/1 Đã qua 20735 ngày | 4/12 | Chủ Nhật | Mãn | Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao | |
| 12/1 Đã qua 20734 ngày | 5/12 | Thứ Hai | Bình | Giải trừ, San nền | |
| 13/1 Đã qua 20733 ngày | 6/12 | Thứ Ba | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 14/1 Đã qua 20732 ngày | 7/12 | Thứ Tư | Chấp | Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang | |
| 15/1 Đã qua 20731 ngày | 8/12 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 16/1 Đã qua 20730 ngày | 9/12 | Thứ Sáu | Nguy | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 17/1 Đã qua 20729 ngày | 10/12 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng | |
| 18/1 Đã qua 20728 ngày | 11/12 | Chủ Nhật | Thu | Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn | |
| 19/1 Đã qua 20727 ngày | 12/12 | Thứ Hai | Khai | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao | |
| 20/1 Đã qua 20726 ngày | 13/12 | Thứ Ba | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài | |
| 21/1 Đã qua 20725 ngày | 14/12 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ | |
| 22/1 Đã qua 20724 ngày | 15/12 | Thứ Năm | Trừ | Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu | |
| 23/1 Đã qua 20723 ngày | 16/12 | Thứ Sáu | Mãn | An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu | |
| 24/1 Đã qua 20722 ngày | 17/12 | Thứ Bảy | Bình | San nền | |
| 25/1 Đã qua 20721 ngày | 18/12 | Chủ Nhật | Định | Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà | |
| 26/1 Đã qua 20720 ngày | 19/12 | Thứ Hai | Chấp | Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm | |
| 27/1 Đã qua 20719 ngày | 20/12 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Phá nhà, Phá tường | |
| 28/1 Đã qua 20718 ngày | 21/12 | Thứ Tư | Nguy | Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán | |
| 29/1 Đã qua 20717 ngày | 22/12 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ | |
| 30/1 Đã qua 20716 ngày | 23/12 | Thứ Sáu | Thu | Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu | |
| 31/1 Đã qua 20715 ngày | 24/12 | Thứ Bảy | Khai | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội |
Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường
Quan kế, Nạp tài, Đào giếng, Đào ao, Xuất hỏa, An giường
Định minh, Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Tế tự, Giải trừ
Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, Nạp súc, Làm chuong
An giường, Cắt may, Giao dịch, Lập khoán, Nhập liễm, Di cữu
Tế tự, Giải trừ, Làm chuong, Bắt trâu ngựa, Châm cứu
Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Định minh, Nạp tài, Định hướng mộ
Cắt tóc, An giường, Khởi Toản, Tu phần, Nạp tài, Đào ao
Giải trừ, San nền
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Đon gỗ, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Định minh, Dời nhà, An giường, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang
Tế tự, Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Tế tự, Trai giao, Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, An táng
Tế tự, Trai giao, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Tắm gội, Vấn danh, Nạp tài
Tế tự, Bắt trâu ngựa, Làm chuong, Họp thân hữu, Giải trừ
Khai quang, Giải trừ, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Sửa bếp, Tiến nhân khẩu
An giường, Nạp tài, Gieo trong, Nhập liễm, Di cữu
San nền
Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, An máy móc, Dời nhà, Lợp nhà
Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Cắt tóc, Thu thuế, Nhập liễm
Tế tự, Phá nhà, Phá tường
Tắm gội, Mở kho, Xuất của, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán
Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Diệt kiến, Giải trừ
Định minh, Vấn danh, Tế tự, Quan kế, Cắt may, Họp thân hữu
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Trai giao, Tắm gội
Lịch âm tháng năm 1970
Tháng 1/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Đinh Sửu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 5/1, 11/1, 13/1, 16/1, 18/1, 19/1, 23/1, 25/1, 31/1.
Lịch tháng 1/1970
Tháng 1/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Dậu, can chi tháng Đinh Sửu. Có 10 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/1, 5/1, 11/1, 13/1, 16/1, 18/1, 19/1, 23/1, 25/1, 31/1. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 1/1970 có những ngày tốt nào?
Tháng 1/1970 có 10/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/1, 5/1, 11/1, 13/1, 16/1, 18/1, 19/1, 23/1, 25/1, 31/1. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1/1970 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 1/1970 dương lịch phủ tháng 11 và tháng 12 âm lịch năm Kỷ Dậu. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 1/1970 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.