Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế
Lịch tháng 11/1970
Ngày tốt xấu tháng 11/1970
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/11 Đã qua 20441 ngày | 3/10 | Chủ Nhật | Khai | Quan kế, Tế tự, Tắm gội, Làm bếp, Cắt tóc, Thu thuế | |
| 2/11 Đã qua 20440 ngày | 4/10 | Thứ Hai | Bế | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 3/11 Đã qua 20439 ngày | 5/10 | Thứ Ba | Kiến | Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà | |
| 4/11 Đã qua 20438 ngày | 6/10 | Thứ Tư | Trừ | Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán | |
| 5/11 Đã qua 20437 ngày | 7/10 | Thứ Năm | Mãn | Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền | |
| 6/11 Đã qua 20436 ngày | 8/10 | Thứ Sáu | Bình | Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu | |
| 7/11 Đã qua 20435 ngày | 9/10 | Thứ Bảy | Định | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa | |
| 8/11 Đã qua 20434 ngày | 10/10 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế | |
| 9/11 Đã qua 20433 ngày | 11/10 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 10/11 Đã qua 20432 ngày | 12/10 | Thứ Ba | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc | |
| 11/11 Đã qua 20431 ngày | 13/10 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 12/11 Đã qua 20430 ngày | 14/10 | Thứ Năm | Thu | Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang | |
| 13/11 Đã qua 20429 ngày | 15/10 | Thứ Sáu | Khai | Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang | |
| 14/11 Đã qua 20428 ngày | 16/10 | Thứ Bảy | Bế | Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu | |
| 15/11 Đã qua 20427 ngày | 17/10 | Chủ Nhật | Kiến | Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành | |
| 16/11 Đã qua 20426 ngày | 18/10 | Thứ Hai | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ | |
| 17/11 Đã qua 20425 ngày | 19/10 | Thứ Ba | Mãn | Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao | |
| 18/11 Đã qua 20424 ngày | 20/10 | Thứ Tư | Bình | Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu | |
| 19/11 Đã qua 20423 ngày | 21/10 | Thứ Năm | Định | Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa | |
| 20/11 Đã qua 20422 ngày | 22/10 | Thứ Sáu | Chấp | Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa | |
| 21/11 Đã qua 20421 ngày | 23/10 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 22/11 Đã qua 20420 ngày | 24/10 | Chủ Nhật | Nguy | Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục | |
| 23/11 Đã qua 20419 ngày | 25/10 | Thứ Hai | Thành | Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp | |
| 24/11 Đã qua 20418 ngày | 26/10 | Thứ Ba | Thu | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà | |
| 25/11 Đã qua 20417 ngày | 27/10 | Thứ Tư | Khai | Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh | |
| 26/11 Đã qua 20416 ngày | 28/10 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục | |
| 27/11 Đã qua 20415 ngày | 29/10 | Thứ Sáu | Kiến | Tế tự, Tắm gội, Xuất hành | |
| 28/11 Đã qua 20414 ngày | 30/10 | Thứ Bảy | Trừ | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 29/11 Đã qua 20413 ngày | 1/11 | Chủ Nhật | Trừ | Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may | |
| 30/11 Đã qua 20412 ngày | 2/11 | Thứ Hai | Mãn | Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu |
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Làm xe cộ, Làm chuong, Giải trừ, Quan kế, Cắt may, Làm xà
Tắm gội, Cắt tóc, Quan kế, An giường, Khai thị / mở hàng, Lập khoán
Tế tự, Làm chuong, Sửa nhà, San nền
Bắt thú, Hạ lưới, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Dựng miếu, Xuất hỏa
Tế tự, Cắt tóc, Châm cứu, Giải trừ, Tiến nhân khẩu, Thu thuế
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Điêu khắc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Tắm gội, Quét nhà, Bắt thú, Săn bắn, Giải trừ, Lấp hang
Quan kế, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang
Hợp trướng, Cắt may, Cưới hỏi, An giường, Nhập liễm, Di cữu
Giải trừ, Sửa nhà, Quan kế, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ
Tế tự, Tạc tượng / vẽ tượng, Cắt tóc, Họp thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao
Nạp tài, Dời nhà, Cắt may, Họp thân hữu, Tháo dỡ, Tiến nhân khẩu
Định minh, Tế tự, Trai giao, Khai quang, An hương, Xuất hỏa
Định minh, Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Xuất hỏa
Tế tự, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Tế tự, Quét nhà, Phá thổ, An táng, Trừ phục, Thành phục
Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Tế tự, Cầu phúc, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới, Quét nhà
Nạp tài, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Vấn danh
Tế tự, Cắt tóc, Mua ruộng / sản nghiệp, Lấp hang, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Tắm gội, Xuất hành
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Xuất hành, Họp thân hữu, Dời nhà, Nhập trạch
Tạc tượng / vẽ tượng, Họp thân hữu, An máy móc, Lấp hang, Hạ lưới, Cắt may
Dời nhà, Nạp tài, Sửa bếp, Dựng cột, Định hướng mộ, Dựng miếu
Lịch âm tháng năm 1970
Tháng 11/1970 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Đinh Hợi. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 5/11, 8/11, 14/11, 15/11, 17/11, 22/11, 23/11, 26/11, 27/11, 29/11.
Lịch tháng 11/1970
Tháng 11/1970 có 30 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Đinh Hợi. Có 11 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 2/11, 5/11, 8/11, 14/11, 15/11, 17/11, 22/11, 23/11, 26/11, 27/11, 29/11. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 11/1970 có những ngày tốt nào?
Tháng 11/1970 có 11/30 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 2/11, 5/11, 8/11, 14/11, 15/11, 17/11, 22/11, 23/11, 26/11, 27/11, 29/11. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 11/1970 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 11/1970 dương lịch phủ tháng 10 và tháng 11 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 11/1970 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Đinh Hợi, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.