Tế tự, Giao dịch, Nạp tài
Lịch tháng 7/1970
Ngày tốt xấu tháng 7/1970
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/7 Đã qua 20564 ngày | 28/5 | Thứ Tư | Kiến | Tế tự, Giao dịch, Nạp tài | |
| 2/7 Đã qua 20563 ngày | 29/5 | Thứ Năm | Trừ | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc | |
| 3/7 Đã qua 20562 ngày | 1/6 | Thứ Sáu | Trừ | Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 4/7 Đã qua 20561 ngày | 2/6 | Thứ Bảy | Mãn | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế | |
| 5/7 Đã qua 20560 ngày | 3/6 | Chủ Nhật | Bình | An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh | |
| 6/7 Đã qua 20559 ngày | 4/6 | Thứ Hai | Định | Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá | |
| 7/7 Đã qua 20558 ngày | 5/6 | Thứ Ba | Chấp | Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 8/7 Đã qua 20557 ngày | 6/6 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 9/7 Đã qua 20556 ngày | 7/6 | Thứ Năm | Nguy | Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của | |
| 10/7 Đã qua 20555 ngày | 8/6 | Thứ Sáu | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 11/7 Đã qua 20554 ngày | 9/6 | Thứ Bảy | Thu | Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong | |
| 12/7 Đã qua 20553 ngày | 10/6 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái | |
| 13/7 Đã qua 20552 ngày | 11/6 | Thứ Hai | Bế | Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục | |
| 14/7 Đã qua 20551 ngày | 12/6 | Thứ Ba | Kiến | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch | |
| 15/7 Đã qua 20550 ngày | 13/6 | Thứ Tư | Trừ | Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ | |
| 16/7 Đã qua 20549 ngày | 14/6 | Thứ Năm | Mãn | Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục | |
| 17/7 Đã qua 20548 ngày | 15/6 | Thứ Sáu | Bình | Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 18/7 Đã qua 20547 ngày | 16/6 | Thứ Bảy | Định | Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc | |
| 19/7 Đã qua 20546 ngày | 17/6 | Chủ Nhật | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội | |
| 20/7 Đã qua 20545 ngày | 18/6 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường, Giải trừ | |
| 21/7 Đã qua 20544 ngày | 19/6 | Thứ Ba | Nguy | Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường | |
| 22/7 Đã qua 20543 ngày | 20/6 | Thứ Tư | Thành | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu | |
| 23/7 Đã qua 20542 ngày | 21/6 | Thứ Năm | Thu | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành | |
| 24/7 Đã qua 20541 ngày | 22/6 | Thứ Sáu | Khai | Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 25/7 Đã qua 20540 ngày | 23/6 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ | |
| 26/7 Đã qua 20539 ngày | 24/6 | Chủ Nhật | Kiến | Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ | |
| 27/7 Đã qua 20538 ngày | 25/6 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ | |
| 28/7 Đã qua 20537 ngày | 26/6 | Thứ Ba | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự | |
| 29/7 Đã qua 20536 ngày | 27/6 | Thứ Tư | Bình | Tế tự, Sửa nhà, San nền | |
| 30/7 Đã qua 20535 ngày | 28/6 | Thứ Năm | Định | Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương | |
| 31/7 Đã qua 20534 ngày | 29/6 | Thứ Sáu | Chấp | Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ |
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc
Khai quang, Cầu tự, Xuất hành, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Cưới hỏi, Làm bếp, Thu thuế
An máy móc, Dời nhà, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Định minh
Tế tự, Tắm gội, Bắt thú, Hạ lưới, Săn bắn, Bắt cá
Giải trừ, Tế tự, Cắt tóc, Nhập liễm, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Nạp tài, Khai quang, Định minh, Nhập học, Mở kho, Xuất của
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Quan kế, Làm bếp, Giao dịch, Nạp tài, Gieo trong
Cưới hỏi, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp thái
Kinh lạc / dệt, Tế tự, Tắm gội, Sửa tường, Lấp hang, Trừ phục
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Cắt may, Quan kế, Giao dịch
Sửa bếp, An máy móc, Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Tháo dỡ
Định minh, Làm xe cộ, Khai quang, Tháo dỡ, An giường, Trừ phục
Tế tự, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Nhập học, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Giải trừ, Thu thuế, An giường, Tắm gội
Phá nhà, Phá tường, Giải trừ
Dời nhà, An máy móc, Họp thân hữu, Kinh lạc / dệt, An cửa, An giường
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Khai quang, Họp thân hữu
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Dời nhà, Nhập trạch, Xuất hành
Định minh, Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Di cữu, Phá thổ
Tế tự, Sửa bếp, Xuất hành, Lợp nhà, Dựng cột, Làm xe cộ
Tế tự, Tắm gội, Tạc tượng / vẽ tượng, Khai quang, Nhập học, Giải trừ
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Xuất hành, Tế tự
Tế tự, Sửa nhà, San nền
Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An hương
Tắm gội, Cắt tóc, Bắt thú, Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1970
Tháng 7/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Quý Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 5/7, 6/7, 10/7, 12/7, 18/7, 27/7, 29/7.
Lịch tháng 7/1970
Tháng 7/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Quý Mùi. Có 9 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/7, 3/7, 5/7, 6/7, 10/7, 12/7, 18/7, 27/7, 29/7. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/1970 có những ngày tốt nào?
Tháng 7/1970 có 9/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/7, 3/7, 5/7, 6/7, 10/7, 12/7, 18/7, 27/7, 29/7. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 7/1970 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 7/1970 dương lịch phủ tháng 5 và tháng 6 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 7/1970 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Quý Mùi, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.