Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú
Lịch tháng 3/1970
Ngày tốt xấu tháng 3/1970
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/3 Đã qua 20686 ngày | 24/1 | Chủ Nhật | Mãn | Họp thân hữu, Cầu tự, Cắt tóc, Quan kế, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 2/3 Đã qua 20685 ngày | 25/1 | Thứ Hai | Bình | Tế tự, San nền | |
| 3/3 Đã qua 20684 ngày | 26/1 | Thứ Ba | Định | Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ | |
| 4/3 Đã qua 20683 ngày | 27/1 | Thứ Tư | Chấp | Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi | |
| 5/3 Đã qua 20682 ngày | 28/1 | Thứ Năm | Phá | Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà | |
| 6/3 Đã qua 20681 ngày | 29/1 | Thứ Sáu | Nguy | Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 7/3 Đã qua 20680 ngày | 30/1 | Thứ Bảy | Thành | Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch | |
| 8/3 Đã qua 20679 ngày | 1/2 | Chủ Nhật | Thành | Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc | |
| 9/3 Đã qua 20678 ngày | 2/2 | Thứ Hai | Thu | Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu | |
| 10/3 Đã qua 20677 ngày | 3/2 | Thứ Ba | Khai | Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà | |
| 11/3 Đã qua 20676 ngày | 4/2 | Thứ Tư | Bế | An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong | |
| 12/3 Đã qua 20675 ngày | 5/2 | Thứ Năm | Kiến | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu | |
| 13/3 Đã qua 20674 ngày | 6/2 | Thứ Sáu | Trừ | Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới | |
| 14/3 Đã qua 20673 ngày | 7/2 | Thứ Bảy | Mãn | Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 15/3 Đã qua 20672 ngày | 8/2 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 16/3 Đã qua 20671 ngày | 9/2 | Thứ Hai | Định | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 17/3 Đã qua 20670 ngày | 10/2 | Thứ Ba | Chấp | Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 18/3 Đã qua 20669 ngày | 11/2 | Thứ Tư | Phá | Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh | |
| 19/3 Đã qua 20668 ngày | 12/2 | Thứ Năm | Nguy | Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng | |
| 20/3 Đã qua 20667 ngày | 13/2 | Thứ Sáu | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang | |
| 21/3 Đã qua 20666 ngày | 14/2 | Thứ Bảy | Thu | Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu | |
| 22/3 Đã qua 20665 ngày | 15/2 | Chủ Nhật | Khai | Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành | |
| 23/3 Đã qua 20664 ngày | 16/2 | Thứ Hai | Bế | Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ | |
| 24/3 Đã qua 20663 ngày | 17/2 | Thứ Ba | Kiến | Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài | |
| 25/3 Đã qua 20662 ngày | 18/2 | Thứ Tư | Trừ | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi | |
| 26/3 Đã qua 20661 ngày | 19/2 | Thứ Năm | Mãn | Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu | |
| 27/3 Đã qua 20660 ngày | 20/2 | Thứ Sáu | Bình | Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch | |
| 28/3 Đã qua 20659 ngày | 21/2 | Thứ Bảy | Định | Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc | |
| 29/3 Đã qua 20658 ngày | 22/2 | Chủ Nhật | Chấp | Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ | |
| 30/3 Đã qua 20657 ngày | 23/2 | Thứ Hai | Phá | Phá nhà, Phá tường | |
| 31/3 Đã qua 20656 ngày | 24/2 | Thứ Ba | Nguy | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp |
Tế tự, San nền
Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nạp thái, Cưới hỏi, Đon gỗ
Nhập học, Giặt đo, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, Chăn nuôi
Tế tự, Tắm gội, Cầu y, Trị bệnh, Quét nhà, Phá nhà
Tế tự, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Tế tự, Xuất hành, Quan kế, Lập khoán, Giao dịch
Khai thị / mở hàng, Lập khoán, Giao dịch, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc
Cắt tóc, Quan kế, Tiến nhân khẩu
Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hỏa, Dời nhà
An giường, Đon gỗ, Tháo dỡ, Sửa bếp, Thượng lương, Gieo trong
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Quan kế, Họp thân hữu
Lấp hang, Thu thuế, Giải trừ, Bắt thú, Săn bắn, Hạ lưới
Nạp tài, Khai quang, An giường, Thượng lương, Lợp nhà, Sửa bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cưới hỏi, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Cưới hỏi, Khai quang, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Phá nhà, Phá tường, Cầu y, Trị bệnh
Nạp thái, Giao dịch, Lập khoán, An giường, An máy móc, An táng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Tắm gội, Khai quang
Nạp tài, Gieo trong, Bắt thú, Hạ lưới, Bắt cá, Tiến nhân khẩu
Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành
Quan kế, Sửa bếp, An máy móc, Nhập liễm, Phá thổ
Tế tự, Họp thân hữu, Quan kế, Nạp tài
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Quét nhà, Lấp hang, Chăn nuôi
Nạp tài, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Khai quang, Châm cứu
Cưới hỏi, Quan kế, Họp thân hữu, An máy móc, Nạp tài, Giao dịch
Cưới hỏi, Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc
Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Sửa bếp, Phá thổ
Phá nhà, Phá tường
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Lịch âm tháng năm 1970
Tháng 3/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 2/3, 7/3, 15/3, 16/3, 28/3.
Lịch tháng 3/1970
Tháng 3/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Kỷ Mão. Có 6 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/3, 2/3, 7/3, 15/3, 16/3, 28/3. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 3/1970 có những ngày tốt nào?
Tháng 3/1970 có 6/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/3, 2/3, 7/3, 15/3, 16/3, 28/3. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 3/1970 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 3/1970 dương lịch phủ tháng 1 và tháng 2 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 3/1970 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Kỷ Mão, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.