Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu
Lịch tháng 5/1970
Ngày tốt xấu tháng 5/1970
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/5 Đã qua 20625 ngày | 26/3 | Thứ Sáu | Trừ | Tắm gội, Trai giao, Giải trừ, Cầu y, Trị bệnh, Họp thân hữu | |
| 2/5 Đã qua 20624 ngày | 27/3 | Thứ Bảy | Mãn | Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường | |
| 3/5 Đã qua 20623 ngày | 28/3 | Chủ Nhật | Bình | Tế tự, Làm bếp, San nền | |
| 4/5 Đã qua 20622 ngày | 29/3 | Thứ Hai | Định | Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng | |
| 5/5 Đã qua 20621 ngày | 1/4 | Thứ Ba | Định | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh | |
| 6/5 Đã qua 20620 ngày | 2/4 | Thứ Tư | Chấp | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng | |
| 7/5 Đã qua 20619 ngày | 3/4 | Thứ Năm | Phá | Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ | |
| 8/5 Đã qua 20618 ngày | 4/4 | Thứ Sáu | Nguy | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 9/5 Đã qua 20617 ngày | 5/4 | Thứ Bảy | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc | |
| 10/5 Đã qua 20616 ngày | 6/4 | Chủ Nhật | Thu | Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp | |
| 11/5 Đã qua 20615 ngày | 7/4 | Thứ Hai | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường | |
| 12/5 Đã qua 20614 ngày | 8/4 | Thứ Ba | Bế | Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang | |
| 13/5 Đã qua 20613 ngày | 9/4 | Thứ Tư | Kiến | Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn | |
| 14/5 Đã qua 20612 ngày | 10/4 | Thứ Năm | Trừ | Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 15/5 Đã qua 20611 ngày | 11/4 | Thứ Sáu | Mãn | Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp | |
| 16/5 Đã qua 20610 ngày | 12/4 | Thứ Bảy | Bình | Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 17/5 Đã qua 20609 ngày | 13/4 | Chủ Nhật | Định | Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp | |
| 18/5 Đã qua 20608 ngày | 14/4 | Thứ Hai | Chấp | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa | |
| 19/5 Đã qua 20607 ngày | 15/4 | Thứ Ba | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường | |
| 20/5 Đã qua 20606 ngày | 16/4 | Thứ Tư | Nguy | Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc | |
| 21/5 Đã qua 20605 ngày | 17/4 | Thứ Năm | Thành | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái | |
| 22/5 Đã qua 20604 ngày | 18/4 | Thứ Sáu | Thu | Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú | |
| 23/5 Đã qua 20603 ngày | 19/4 | Thứ Bảy | Khai | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ | |
| 24/5 Đã qua 20602 ngày | 20/4 | Chủ Nhật | Bế | Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch | |
| 25/5 Đã qua 20601 ngày | 21/4 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu | |
| 26/5 Đã qua 20600 ngày | 22/4 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp | |
| 27/5 Đã qua 20599 ngày | 23/4 | Thứ Tư | Mãn | Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự | |
| 28/5 Đã qua 20598 ngày | 24/4 | Thứ Năm | Bình | Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà | |
| 29/5 Đã qua 20597 ngày | 25/4 | Thứ Sáu | Định | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc | |
| 30/5 Đã qua 20596 ngày | 26/4 | Thứ Bảy | Chấp | Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự | |
| 31/5 Đã qua 20595 ngày | 27/4 | Chủ Nhật | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường |
Cầu tự, Giải trừ, Định minh, Họp thân hữu, Tiến nhân khẩu, An giường
Tế tự, Làm bếp, San nền
Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Cầu tự, Trai giao, Định minh
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Hợp trướng
Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Làm xe cộ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, An giường, Gieo trong, Nạp súc
Giải trừ, Quan kế, Dựng cột, Thượng lương, Dời nhà, Làm bếp
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Gieo trong, An giường
Cưới hỏi, Giao dịch, Lập khoán, Đào ho xí, Sửa tường, Lấp hang
Lấp hang, Diệt kiến, Hạ lưới, Săn bắn
Nạp thái, Định minh, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Khai quang, Nạp thái, Cắt may, Quan kế, An giường, Làm bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Cắt may, Cắt tóc, Xuất hành, Sửa bếp
Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Lợp nhà, Sửa bếp
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Định minh, Nạp thái, Cưới hỏi, Giải trừ, Tế tự, Cầu phúc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Nạp thái
Tế tự, Hạ lưới, Bắt thú
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Định minh, Phá thổ
Cưới hỏi, Quan kế, Tế tự, Xuất hành, Dời nhà, Nhập trạch
Tế tự, Giải trừ, Diệt kiến, Họp thân hữu
Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Trị bệnh, Làm xe cộ, Sửa bếp
Định minh, Họp thân hữu, An máy móc, Hạ lưới, Quan kế, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Dời nhà, Phá thổ, An táng, Quét nhà
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Cầu tự, An máy móc, Nạp súc
Cưới hỏi, Nạp thái, Định minh, Trai giao, Khai quang, Tế tự
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường
Lịch âm tháng năm 1970
Tháng 5/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 6/5, 14/5, 15/5, 21/5, 24/5, 30/5.
Lịch tháng 5/1970
Tháng 5/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Tân Tỵ. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 4/5, 6/5, 14/5, 15/5, 21/5, 24/5, 30/5. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 5/1970 có những ngày tốt nào?
Tháng 5/1970 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 4/5, 6/5, 14/5, 15/5, 21/5, 24/5, 30/5. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 5/1970 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 5/1970 dương lịch phủ tháng 3 và tháng 4 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 5/1970 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Tân Tỵ, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.