Tháng Dương lịch10/1970
Tháng Âm lịch9/1970
Can chi thángBính Tuất
Năm can chiCanh Tuất
Ngày tốt7 / 31 ngày

Ngày tốt xấu tháng 10/1970

Việc làm
1/10Đã qua 20472 ngày
Tốt
Âm lịch2/9ThứThứ NămTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Tắm gội, Bắt thú, Nhập liễm, Trừ phục, Thành phục, Phá thổ

2/10Đã qua 20471 ngày
Xấu
Âm lịch3/9ThứThứ SáuTrựcChấp
Việc tốt nên làm

3/10Đã qua 20470 ngày
Xấu
Âm lịch4/9ThứThứ BảyTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa

4/10Đã qua 20469 ngày
Bình thường
Âm lịch5/9ThứChủ NhậtTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Khai quang, Cầu tự, Điêu khắc, Định minh, Xuất hỏa, Tháo dỡ

5/10Đã qua 20468 ngày
Bình thường
Âm lịch6/9ThứThứ HaiTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Bắt thú

6/10Đã qua 20467 ngày
Rất xấu
Âm lịch7/9ThứThứ BaTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Phổ độ, Giải trừ, Họp thân hữu, Bắt thú, Săn bắn

7/10Đã qua 20466 ngày
Bình thường
Âm lịch8/9ThứThứ TưTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Xuất hành, Giải trừ, Quan kế, Cưới hỏi, Đon gỗ, Đóng tàu ngựa

8/10Đã qua 20465 ngày
Tốt
Âm lịch9/9ThứThứ NămTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Động thổ, An giường

9/10Đã qua 20464 ngày
Xấu
Âm lịch10/9ThứThứ SáuTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ

10/10Đã qua 20463 ngày
Tốt
Âm lịch11/9ThứThứ BảyTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Xuất hành, Giải trừ, Cắt tóc, Đon gỗ

11/10Đã qua 20462 ngày
Bình thường
Âm lịch12/9ThứChủ NhậtTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Họp thân hữu, Tắm gội, Cắt tóc, Cắt may

12/10Đã qua 20461 ngày
Bình thường
Âm lịch13/9ThứThứ HaiTrựcBình
Việc tốt nên làm

Giải trừ, Tế tự, Sửa nhà, San nền, Làm chuong

13/10Đã qua 20460 ngày
Bình thường
Âm lịch14/9ThứThứ BaTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Nhập liễm, Phá thổ, Khởi Toản, Trừ phục, Thành phục

14/10Đã qua 20459 ngày
Rất xấu
Âm lịch15/9ThứThứ TưTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Tháo dỡ, Sửa bếp

15/10Đã qua 20458 ngày
Xấu
Âm lịch16/9ThứThứ NămTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Phá nhà, Phá tường

16/10Đã qua 20457 ngày
Xấu
Âm lịch17/9ThứThứ SáuTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu tự, Quan kế, Tiến nhân khẩu, Họp thân hữu, An cửa

17/10Đã qua 20456 ngày
Bình thường
Âm lịch18/9ThứThứ BảyTrựcThành
Việc tốt nên làm

Định minh, Treo biển, Tế tự, Cầu phúc, Khai quang, Làm xe cộ

18/10Đã qua 20455 ngày
Xấu
Âm lịch19/9ThứChủ NhậtTrựcThu
Việc tốt nên làm

Tế tự, Quan kế, Dời nhà, Họp thân hữu, Nạp tài, Cắt tóc

19/10Đã qua 20454 ngày
Rất tốt
Âm lịch20/9ThứThứ HaiTrựcKhai
Việc tốt nên làm

Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang, Xuất hành

20/10Đã qua 20453 ngày
Tốt
Âm lịch21/9ThứThứ BaTrựcBế
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Cắt may, Quan kế, Hợp trướng, Tế tự, Xuất hành

21/10Đã qua 20452 ngày
Bình thường
Âm lịch22/9ThứThứ TưTrựcKiến
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm xe cộ, Sửa bếp, Thượng lương, Lợp nhà, An cửa

22/10Đã qua 20451 ngày
Rất xấu
Âm lịch23/9ThứThứ NămTrựcTrừ
Việc tốt nên làm

Tế tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Làm xà, Xuất hỏa

23/10Đã qua 20450 ngày
Bình thường
Âm lịch24/9ThứThứ SáuTrựcMãn
Việc tốt nên làm

Nạp thái, Định minh, Khai thị / mở hàng, Giao dịch, Lập khoán, Họp thân hữu

24/10Đã qua 20449 ngày
Rất xấu
Âm lịch25/9ThứThứ BảyTrựcBình
Việc tốt nên làm

Tế tự, San nền

25/10Đã qua 20448 ngày
Tốt
Âm lịch26/9ThứChủ NhậtTrựcĐịnh
Việc tốt nên làm

Bắt thú, Săn bắn

26/10Đã qua 20447 ngày
Xấu
Âm lịch27/9ThứThứ HaiTrựcChấp
Việc tốt nên làm

Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Khai quang

27/10Đã qua 20446 ngày
Xấu
Âm lịch28/9ThứThứ BaTrựcPhá
Việc tốt nên làm

Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Phá nhà, Phá tường

28/10Đã qua 20445 ngày
Xấu
Âm lịch29/9ThứThứ TưTrựcNguy
Việc tốt nên làm

Định minh, Nạp thái, Họp thân hữu, Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài

29/10Đã qua 20444 ngày
Bình thường
Âm lịch30/9ThứThứ NămTrựcThành
Việc tốt nên làm

Làm xe cộ, Định minh, Họp thân hữu, Tế tự, Dời nhà, Phá thổ

30/10Đã qua 20443 ngày
Rất tốt
Âm lịch1/10ThứThứ SáuTrựcThành
Việc tốt nên làm

Tế tự, Làm bếp, Nạp tài, Bắt thú, Săn bắn

31/10Đã qua 20442 ngày
Rất xấu
Âm lịch2/10ThứThứ BảyTrựcThu
Việc tốt nên làm

Cưới hỏi, Định minh, Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành

Lịch âm tháng năm 1970

Chia sẻ trang này
Trả lời nhanh

Tháng 10/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 8/10, 10/10, 19/10, 20/10, 25/10, 30/10.

Lịch tháng 10/1970

Tháng 10/1970 có 31 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Bính Tuất. Có 7 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 1/10, 8/10, 10/10, 19/10, 20/10, 25/10, 30/10. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.

Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 10/1970 có những ngày tốt nào?

Tháng 10/1970 có 7/31 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 1/10, 8/10, 10/10, 19/10, 20/10, 25/10, 30/10. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Tháng 10/1970 dương rơi vào tháng âm nào?

Tháng 10/1970 dương lịch phủ tháng 9 và tháng 10 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.

Can chi tháng 10/1970 là gì?

Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Bính Tuất, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.