Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong
Lịch tháng 2/1970
Ngày tốt xấu tháng 2/1970
| Ngày DL | Ngày ÂL | Thứ | Đánh giá | Trực | Việc tốt nên làm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1/2 Đã qua 20714 ngày | 25/12 | Chủ Nhật | Bế | Giao dịch, Lập khoán, Nạp tài, An giường, Cắt may, Làm chuong | |
| 2/2 Đã qua 20713 ngày | 26/12 | Thứ Hai | Kiến | Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu | |
| 3/2 Đã qua 20712 ngày | 27/12 | Thứ Ba | Trừ | Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y | |
| 4/2 Đã qua 20711 ngày | 28/12 | Thứ Tư | Mãn | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ | |
| 5/2 Đã qua 20710 ngày | 29/12 | Thứ Năm | Bình | Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi | |
| 6/2 Đã qua 20709 ngày | 1/1 | Thứ Sáu | Bình | Sửa nhà, San nền, Tế tự | |
| 7/2 Đã qua 20708 ngày | 2/1 | Thứ Bảy | Định | Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự | |
| 8/2 Đã qua 20707 ngày | 3/1 | Chủ Nhật | Chấp | Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ | |
| 9/2 Đã qua 20706 ngày | 4/1 | Thứ Hai | Phá | Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường | |
| 10/2 Đã qua 20705 ngày | 5/1 | Thứ Ba | Nguy | Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục | |
| 11/2 Đã qua 20704 ngày | 6/1 | Thứ Tư | Thành | Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng | |
| 12/2 Đã qua 20703 ngày | 7/1 | Thứ Năm | Thu | Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong | |
| 13/2 Đã qua 20702 ngày | 8/1 | Thứ Sáu | Khai | Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành | |
| 14/2 Đã qua 20701 ngày | 9/1 | Thứ Bảy | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản | |
| 15/2 Đã qua 20700 ngày | 10/1 | Chủ Nhật | Kiến | Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc | |
| 16/2 Đã qua 20699 ngày | 11/1 | Thứ Hai | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ | |
| 17/2 Đã qua 20698 ngày | 12/1 | Thứ Ba | Mãn | Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc | |
| 18/2 Đã qua 20697 ngày | 13/1 | Thứ Tư | Bình | Làm bếp, Giải trừ, San nền | |
| 19/2 Đã qua 20696 ngày | 14/1 | Thứ Năm | Định | Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp | |
| 20/2 Đã qua 20695 ngày | 15/1 | Thứ Sáu | Chấp | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp | |
| 21/2 Đã qua 20694 ngày | 16/1 | Thứ Bảy | Phá | Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà | |
| 22/2 Đã qua 20693 ngày | 17/1 | Chủ Nhật | Nguy | Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa | |
| 23/2 Đã qua 20692 ngày | 18/1 | Thứ Hai | Thành | Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn | |
| 24/2 Đã qua 20691 ngày | 19/1 | Thứ Ba | Thu | Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp | |
| 25/2 Đã qua 20690 ngày | 20/1 | Thứ Tư | Khai | Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng | |
| 26/2 Đã qua 20689 ngày | 21/1 | Thứ Năm | Bế | Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục | |
| 27/2 Đã qua 20688 ngày | 22/1 | Thứ Sáu | Kiến | Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản | |
| 28/2 Đã qua 20687 ngày | 23/1 | Thứ Bảy | Trừ | Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ |
Tế tự, Giải trừ, Bắt trâu ngựa, Họp thân hữu
Định minh, Dời nhà, Nạp tài, Họp thân hữu, Giải trừ, Cầu y
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hỏa, Tháo dỡ
Quan kế, Họp thân hữu, Thượng lương, An máy móc, An giường, Chăn nuôi
Sửa nhà, San nền, Tế tự
Làm xe cộ, Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự
Nhập liễm, Di cữu, Phá thổ
Cầu y, Trị bệnh, Phá nhà, Phá tường
Tế tự, Trai giao, Tắm gội, Khai sinh phần, Trừ phục, Thành phục
Tế tự, Lấp hang, Hạ lưới, Phá thổ, Tạ thổ, An táng
Tế tự, Tắm gội, Cắt tóc, Làm bếp, Hạ lưới, Gieo trong
Cưới hỏi, Tế tự, Khai quang, Cầu phúc, Cầu tự, Xuất hành
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Nạp súc, Nhập liễm, Khởi Toản
Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ, Dựng cột, Thượng lương, Nạp súc
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, Đon gỗ
Họp thân hữu, Quan kế, An giường, An máy móc, Tế tự, Cầu phúc
Làm bếp, Giải trừ, San nền
Tế tự, Quan kế, Sửa nhà, Mua ruộng / sản nghiệp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Sửa bếp
Tế tự, Tắm gội, Giải trừ, Cắt tóc, Quét nhà, Phá nhà
Nạp thái, Định minh, Tế tự, Cầu phúc, An hương, Xuất hỏa
Lấp hang, Hạ lưới, Bắt cá, Săn bắn
Nạp thái, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Họp thân hữu, Sửa bếp
Nạp thái, Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Xuất hành, Khai thị / mở hàng
Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Trai giao, Nhập liễm, Trừ phục
Họp thân hữu, Dựng cột, Thượng lương, Nhập liễm, Di cữu, Khởi Toản
Tế tự, Cầu phúc, Trai giao, Dời nhà, Phá thổ
Lịch âm tháng năm 1970
Tháng 2/1970 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Mậu Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/2, 13/2, 20/2, 23/2, 26/2.
Lịch tháng 2/1970
Tháng 2/1970 có 28 ngày dương, tương ứng khoảng tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất, can chi tháng Mậu Dần. Có 5 ngày xếp tốt hoặc rất tốt: 11/2, 13/2, 20/2, 23/2, 26/2. Bấm từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc cụ thể, cùng công thức với trang chủ.
Lịch âm năm 1970 gom đủ 12 tháng.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 2/1970 có những ngày tốt nào?
Tháng 2/1970 có 5/28 ngày tốt hoặc rất tốt theo Hoàng đạo, Thập nhị trực và Nhị thập bát tú. Các ngày dương: 11/2, 13/2, 20/2, 23/2, 26/2. Mở từng ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 2/1970 dương rơi vào tháng âm nào?
Tháng 2/1970 dương lịch phủ tháng 12 và tháng 1 âm lịch năm Canh Tuất. Ranh giới tháng âm và dương không trùng ngày 1, nên một tháng dương thường chứa hai tháng âm.
Can chi tháng 2/1970 là gì?
Can chi tháng (tính theo ngày giữa tháng) là Mậu Dần, năm Canh Tuất. Dùng khi đối chiếu Thập nhị trực và chọn ngày trong tháng.